ENIGMA in Vietnamese translation

[i'nigmə]
[i'nigmə]
bí ẩn
mysterious
mystery
enigmatic
mystical
enigma
myth
cryptic
mystifying
bí tích
sacrament
enigma

Examples of using Enigma in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Germans must never suspect we have the Enigma.
Bọn Đức không được biết ta có máy Enigma.
Thank you. Is that an Enigma?
Cảm ơn, đó có phải máy ENIGMA?
List of satellite channels in the format lamedb for Enigma 2.
Danh sách các kênh truyền hình vệ tinh trong các định dạng lamedb vì câu đố 2.
This, the“great enigma of our times,” was the problem George set out to solve in Progress and Poverty.
Đây," bí ẩn lớn của thời đại chúng ta", là vấn đề mà George đặt ra để giải quyết trong Tiến trình và Nghèo đói.
He is the author of The Enigma of Reason(2017), co-authored with Dan Sperber,
Ông là tác giả của Bí ẩn của lý trí( 2017),
Pillars of Demons and the Japanese government about<Giving and Receiving an Enigma>
chính phủ Nhật Bản về việc< Cho và Nhận Bí tích>
Not long ago, China was often seen as an enigma in the eyes of venture capitalists and entrepreneurs.
Cách đây không lâu, Trung Quốc thường được xem như một bí ẩn trong mắt các quỹ đầu tư mạo hiểm và các doanh nhân.
who was awarded an Enigma, Hayashizaki Kazuki-kun!”.
người nhận được Bí tích, Hayashizaki Kazuki- kun!”.
The answer to Alzheimer's, the enigma of extraterrestrial life- what future achievements from today's children with autism, children like me.
Phải chăng câu trả lời cho bệnh Alzheimer, bí ẩn của đời sống ở ngoài trái đất… những thành đạt nào trong tương lai của trẻ tự kỷ ngày nay, những trẻ như em.
whose mathematical enigma,"Fermat's Last Theorem", had dumbfounded her for seven weeks.
người mà bí ẩn toán học,“ Định luật cuối cùng của Fermat”, đã làm cho cô mất bảy tuần ngẩn tò te.
Watch closely as I, Illusion, Master of Enigma, make my captivating assistant, Glamour, disappear.
Nhìn cho kỹ bởi vì tôi, Ảo Ảnh, Bậc Thầy về Bí Ẩn, sẽ khiến cô trợ lý quyến rũ, Mê Hoặc, biến mất.
The Nazca and Palpa Lines: A Fascinating Archeological Enigma, Part 1 of 2.
Những Hình Vẽ Ở Nazca và Palpa: Bí Ẩn Khảo Cổ Học Thú Vị, Phần 1/ 2.
An early painting, The Enigma of Desire, My Mother, My Mother,
Một bức tranh ban đầu, Bí ẩn của dục vọng,
In a nutshell, the enigma is this: What accounts for the sharp contrast between Cardinal Jorge Mario Bergoglio in Argentina and Pope Francis today?
Nói tóm gọn, điều bí ẩn là: Nguyên do nào cho sự tương phản rõ ràng giữa hồng y Jorge Mario Bergoglio ở Argentina với Giáo hoàng Phanxicô ngày nay?
This is not a matter of a hidden meaning which depends on interpretation: the enigma is nothing other than a story which is told in an enigmatic way.
Nó không phải một ý nghĩa ẩn đòi hỏi sự diễn giải: bí ẩn chẳng là gì ngoài một câu chuyện được kể một cách bí ẩn..
years of Spanish rule, is its most obvious enigma.
bí ẩn rõ ràng nhất của nó.
Or does even this reflection fail to bring us close to that enigma which has occurred with the Being of beings?
Hoặc có phải ngay cả suy tư này cũng thất bại trong việc đưa chúng ta gần lại với điều bí ẩn đã xuất hiện với Hữu thể của các hiện hữu?
Added support for"snr db" on HW without direct support in enigma.
Thêm hỗ trợ cho" snr db" trên HW mà không hỗ trợ trực tiếp trong bí ẩn.
However, in a November 2009 interview, Keenan stated:"Efforts to confine our beloved enigma to the Southwestern United States have been thwarted.
Tuy nhiên, trong một tháng mười một 2009 cuộc phỏng vấn, Keenan nói:" Những nỗ lực để giới hạn bí ẩn thân yêu của chúng ta Tây Nam Hoa Kỳ đã bị cản trở.
The 27-show residency will feature two shows: Lady Gaga Enigma as well as Lady Gaga Jazz& Piano.
Chủ nhân ca khúc Million Reasons sẽ có tour diễn trường kỳ tại Las Vegas mang tên LADY GAGA ENIGMA và LADY GAGA JAZZ& PIANO.
Results: 469, Time: 0.0401

Top dictionary queries

English - Vietnamese