Examples of using
Erupting
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
Accompanied by drummers and erupting firecrackers, they did what they were told
Cùng với trống và pháo nổ phun trào, họ đã làm những gì họ đã nói
Then accompanied by erupting firecrackers and drummers, they did what they were instructed
Cùng với trống và pháo nổ phun trào, họ đã làm những gì họ đã nói
The Kilauea volcano began erupting around 4:45 p.m. local time, according to the U.S. Geological Survey.
Núi lửa Kilauea bắt đầu phun trào vào 4 giờ 45 chiều thứ Năm giờ địa phương, theo cơ quan địa chất Hoa Kỳ USGS.
Accompanied by drummers and erupting firecrackers, they did what they were told
Cùng với trống và pháo nổ phun trào, họ đã làm những gì họ đã nói
The threat of physical fighting erupting among South Korean lawmakers is delaying approval of a crucial trade agreement with the United States.
Đe dọa sẽ nổ ra ẩu đả giữa các nhà lập pháp Nam Triều Tiên đang gây trì hoãn cho việc thông qua một hiệp ước thương mại trọng yếu với Hoa Kỳ.
Thicknesse had fallen to the ground with tiny spikes erupting all over him; he seemed to be turning into some form of sea urchin.
Thicknesse ngã xuống đất với nhiều cái gai nhỏ xíu phọt ra khắp người hắn, hắn dường như đang biến hình thành một loại nhím biển.
The Grimsvotn volcano in Vatnajokull National Park began erupting on Saturday and closed Iceland's airspace for a period.
Núi lửa Grimsvotn ở Vườn quốc gia Vatnajökull bắt đầu phun hôm thứ Bảy và đã khiến Iceland đóng cửa không phận của họ một thời gian.
Grimsvoetn is Iceland's most active volcano, erupting nine times between 1922 and 2004, but its eruptions have usually been quite short.
Grimsvoetn là núi lửa hoạt động mạnh nhất ở Iceland, đã phun trào 9 lần trong giai đoạn từ năm 1922 đến năm 2004.
Thicknesse had fallen to the ground with tiny spikes erupting all over him; he seemed to be turning into some form of sea urchin.".
Thicknesse ngã xuống sàn với những cái gai nhỏ mọc khắp người hắn; hắn có vẻ đã bị biến thành con nhím biển.
An erupting prominence occurs when such a structure becomes unstable and bursts outward, releasing the plasma.
Một tai lửa phun trào xảy ra khi một cấu trúc như vậy trở nên không ổn định và vỡ ra bên ngoài, giải phóng plasma.
These words were too stimulating, and I couldn't stop another spurt of blood erupting from my nose!
Những từ đó quá kích thích, tôi không tài nào kìm được máu mũi đang phun ra!
Your baby might just require some quantity of pressure in the locale of the erupting teeth to feel much better.
Con của bạn chỉ cần một số động tác massage nhẹ trên khu vực của răng đang mọc lên để cảm thấy dễ chịu hơn.
White Island, 48km from the Bay of Plenty region, began erupting about 2.11pm local time.
White Island, cách vùng Vịnh Plenty, bắt đầu phun trào vào khoảng 2h11′ chiều giờ địa phương.
It is one of the most active volcanoes on Earth, erupting 15 times since 1900.
Đây cũng là một trong những ngọn núi lửa hoạt động mạnh nhất thế giới, đã phun trào 15 lần kể từ năm 1900.
Sometimes a fluid-filled area similar to a"blood blister" may be seen over the erupting tooth.
Đôi khi, một khu vực chứa đầy chất lỏng tương tự như“ vỉ máu” có thể được nhìn thấy trên răng đang phun trào.
With a bacteria-free, fresh pillowcase, you can stop the skin from erupting overnight.
Một tươi, vi khuẩn miễn gối có thể ngăn chặn làn da của bạn từ phun trào qua đêm.
And so much depends upon the… The transparent G-tube erupting from the belly of the blue-lipped boy.
Và quá nhiều thứ phụ thuộc vào sự rõ ràng của ống G phu trào từ bụng của chú bé môi xanh.
Between 10 to 20 volcanoes erupting somewhere on Earth every day.
Mỗi ngày có từ 10 đến 20 ngọn núi lửa đang phun trào ở đâu đó trên Trái đất.
began erupting on Sunday and sent clouds of ash north through the city,
bắt đầu phun trào vào ngày chủ nhật và những đám mây
The route could prove even more vital in the event of a military conflict erupting in the South China Sea, where tensions between Beijing, Washington and other players have been steadily rising.
Tuyến đường này có thể còn quan trọng hơn trong trường hợp xung đột quân sự nổ ra ở biển Đông khi căng thẳng giữa Bắc Kinh, Washington và những nước khác đều đang gia tăng.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文