ESPECIALLY NOW in Vietnamese translation

[i'speʃəli naʊ]
[i'speʃəli naʊ]
đặc biệt là bây giờ
especially now
particularly now
nhất là lúc này
especially now
nhất là bây giờ
especially now
đặc biệt hiện nay
especially now
in particular now
nhất là hiện nay

Examples of using Especially now in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Especially now, in view of the 2020 Olympics.
Đặc biệt là từ giờ cho đến khi diễn ra Olympic 2020.
I know that you have your hands full, especially now,” I say.
Anh thật sự rất có sức cuốn hút, đặc biệt là ngay lúc này…” Tôi nói.
Especially now, when there are serious contradictions between the US and Iran.
Đặc biệt là giờ đây khi đang có bất hòa nghiêm trọng giữa Mỹ và Iran.
That would be disastrous, especially now.".
Sẽ rất tuyệt, đặc biệt là lúc này.".
Especially now you only have to tap!
Chỉ là hiện tại cô chỉ có thể nhịn!
Especially now since at my age, my days are pretty much numbered.
Đặc biệt là hiện tại, khi tuổi tác của tôi đã cao lại nhiều bệnh.
Especially now in cross-country season.
Đặc biệt là giờ, mùa chạy bộ.
Real nice, especially now they will be visiting more often.
Nhất là từ giờ họ sẽ ghé nhiều hơn. Vui thật đấy.
Especially now she has engaged such esteemed counsel.
Nhất là giờ người đã tuyển mộ cố vấn đáng kính như vậy.
Especially now, when everything's ready to change.
Đặc biệt là lúc này, khi mọi thứ chuẩn bị thay đổi.
Your prayers would mean much to me, especially now.
Lời cầu nguyện rất có ý nghĩa, nhất là trong lúc này!
He worries a lot, especially now.
Cháu quả rất lo, nhất là trong lúc này.
She didn't want to think about any of this, especially now.
Nàng không muốn nghĩ về bất kỳ điều gì trong đó nữa, nhất là lúc này.
But why are we going to war, especially now?
Nhưng tại sao cứ phải làm đường, nhất là trong lúc này?
I missed her so very much, especially now.
Tôi rất nhớ con, đặc biệt là lúc này.
Our work is too important, especially now.”.
Tôi đang làm việc rất chăm chỉ đặc biệt là lúc này.”.
She wasn't expecting to see him again, especially now.
Lại chẳng muốn gặp, nhất là lúc này đây.
I miss her so much, especially now….
Tôi rất nhớ con, đặc biệt là lúc này.
You know, tell him why, especially now.
Chú nên nói vì sao, đặc biệt là trong lúc này.
Business should have no place here, especially now.
Bao cao su không có gì liên quan ở đây, đặc biệt là lúc này.
Results: 147, Time: 0.0423

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese