EXALT in Vietnamese translation

[ig'zɔːlt]
[ig'zɔːlt]
đề cao
uphold
exalted
raising
highly recommended
tôn cao
exalted
tôn vinh
honor
celebrate
honour
glorify
tribute
exalted
exalt
ngước cao lên
lifted up
exalted

Examples of using Exalt in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Ecclesiastic category close
  • Colloquial category close
  • Computer category close
We unite in an alliance to know and exalt Jesus Christ
Chúng tôi hiệp một để biết và tôn cao Chúa Giê- xu,
I will praise him, the God of my father and I will exalt him"(Ex 15,2).
Thiên Chúa của cha ông tôi, và tôi sẽ tôn vinh Ngài”( Ex 15: 2).
O magnify the LORD with me, and let us exalt his name together.
Hãy cùng tôi tôn trọng Ðức Giê- hô- va, Chúng ta hãy cùng nhau tôn cao danh của Ngài.
When you love Me and speak in My Name you must never exalt yourself because of this.
Khi các con yêu mến Cha và nói nhân Danh Cha, các con đừng bao giờ đề cao mình vì điều này.
Oh magnify Yahweh with me. Let us exalt his name together.
Hãy cùng tôi tôn trọng Ðức Giê- hô- va, Chúng ta hãy cùng nhau tôn cao danh của Ngài.
How can a rod lift itself up against him who wields it, or a staff exalt itself, though it is only wood?
Làm thế nào có thể một thang máy que bản thân lên chống lại ông ai sử dụng nó, hoặc một nhân viên đề cao bản thân, mặc dù nó chỉ là gỗ?
praise Him, to honor and exalt Him in our heart and mind
tôn vinh và tôn cao Ngài trong lòng,
glory- the purpose for this magnificent universe- is to save and exalt mankind.
vĩ đại này- là nhằm cứu rỗi và tôn cao loài người.
The Exalt is described as an"association of crude steel and an efficient textile, Shark Skin,
Các tôn cao được mô tả là một" hiệp hội thép thô
You see, God's willingness to“exalt you” (lift you up spiritually)
Như bạn đã biết, Ý Chúa muốn“ nâng cao tinh thần bạn”,
True worship is to glorify and exalt God- to show our loyalty and admiration to our Heavenly Father.
Thờ phượng là dâng vinh hiển và tán dương Chúa- để trình dâng lòng trung thành và sự ngưỡng mộ lên cho Cha chúng ta.
Worship is to glorify and exalt God- to show our loyalty and admiration to our Father.
Thờ phượng là dâng vinh hiển và tán dương Chúa- để trình dâng lòng trung thành và sự ngưỡng mộ lên cho Cha chúng ta.
Let them exalt him in the assembly of the people and praise him in the council of the elders.
Nguyện họ tán dương Ngài giữa hội dânVà ca tụng Ngài trong hội đồng trưởng lão.
True worship is to glorify and exalt God-to show our loyalty and admiration to our Heavenly Father.
Thờ phượng là dâng vinh hiển và tán dương Chúa- để trình dâng lòng trung thành và sự ngưỡng mộ lên cho Cha chúng ta.
Worship is to glorify and exalt God-to show our loyalty and admiration to our Father.
Thờ phượng là dâng vinh hiển và tán dương Chúa- để trình dâng lòng trung thành và sự ngưỡng mộ lên cho Cha chúng ta.
This one will oppose and exalt himself against everything that men adore and call God.
P“ Tên này sẽ đối đầu và tôn mình chống lại mọi sự mà con người thờ lạy và gọi là Thiên Chúa.
let not the rebellious exalt themselves. Selah.
Những kẻ phản nghịch chớ tự- cao.
Come then to Me, for in welcoming you as man, I exalt you as the true God and am ready to efface the touch of sin from you and from all that will embrace you.
Nào các ngươi hãy đến với Ta, vì khi hoan nghênh đón tiếp các ngươi, Ta đề cao các ngươi trong tư cách Ta là Thiên Chúa thực, sẵn sàng xóa mọi dấu vết tội lỗi khỏi các ngươi và tất cả những ai ôm ấp các ngươi.
Peugeot Exalt Concept comes with a Hybrid4 powertrain featuring a petrol engine and an electric motor working together and having a combined
Peugeot tôn cao Concept đi kèm với một hệ thống truyền lực Hybrid4 gồm một động cơ xăng
Because of the humility required by my chosen visionaries, they cannot exalt themselves in the eyes of the world, for it is not in their nature.
Vì lòng khiêm nhường cần phải có nơi các thị nhân ưu tuyển của Cha, nên họ không thể đề cao bản thân trong con mắt của thế gian vì đó không phải là bản chất của họ.
Results: 63, Time: 0.0521

Top dictionary queries

English - Vietnamese