Steps VI, VII and XVIII are extremely well preserved and depict Bird Jaguar IV
Các bước VI, VII và XVIII được bảo quản cực kỳ tốt và mô tả Bird Jaguar IV
How well the vaccine works: Extremely well, though it's not considered 100 percent effective.
Vắc- xin tốt như thế nào: Vắc xin này vô cùng tốt, mặc dù nó không được coi là hiệu quả 100%.
But they are extremely well organized and have a common, unifying understanding of Henkel's future
Nhưng họ được tổ chức cực kỳ tốt và có một sự hiểu biết chung,
Jogging also works extremely well in improving women's health by increasing estrogen production in the body.
Chạy bộ còn có tác dụng vô cùng tốt trong việc nâng cao sức khỏe của phụ nữ khi tăng sản sinh lượng estrogen trong cơ thể.
Apple also knows hardware extremely well and could easily move into creating chips for whatever they need.
Apple cũng biết rất rõ về phần cứng và có thể dễ dàng tạo chips phù hợp với những gì họ cần.
However, although we may know them extremely well, if we think seriously about it, they are in many ways extremely private people.
Tuy nhiên, mặc dù chúng ta có thể biết họ cực kỳ tốt, nhưng nếu chúng ta suy nghĩ nghiêm túc về điều đó, họ theo nhiều cách là những người cực kỳ riêng tư.
Tooth fossils tend to stay extremely well preserved, enabling researchers to have a clear glimpse into the dental structures of times gone by.
Hóa thạch răng có xu hướng được bảo tồn cực kì tốt, cho phép các nhà nghiên cứu có một cái nhìn rõ ràng về những cấu trúc răng qua các thời.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文