FACE DIFFICULTIES in Vietnamese translation

[feis 'difikəltiz]
[feis 'difikəltiz]
gặp khó khăn
trouble
difficulty
struggle
find it difficult
hardship
find it hard
in distress
have a hard time
baffled
khó khăn mặt
face difficulties
phải đối mặt với khó khăn
face difficulties
facing troubles
facing hardships
đối diện với những khó khăn
facing difficulties

Examples of using Face difficulties in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
When we face difficulties and someone comes to help us, of course we appreciate that.
Khi chúng ta đối diện với khó khăn và ai đó ra tay giúp đỡ mình, dĩ nhiên chúng ta cảm kích điều ấy.
But they should learn to become more independent and face difficulties without relying on others.
Nhưng họ nên học cách trở nên độc lập hơn và đối mặt với khó khăn mà không cần dựa dẫm vào người khác.
We all face difficulties in life, especially the great sufferings noted by the Buddha of sickness,
Chúng ta đều phải đối mặt với những khó khăn trong cuộc sống, đặc biệt là những đau khổ to lớn
In that state of mind you can face difficulties with calm and reason,
Với sự bình an nội tâm, bạn có thể đối mặt với những khó khăn bằng sự bình tĩnh
Sarri said:“I knew very well that sooner or later we have to face difficulties.
Nói về điều này, Sarri cho biết:" Tôi biết rất rõ rằng sớm muộn chúng ta cũng phải đối mặt với khó khăn.
deputy governor of the State Bank of Vietnam Nguyen Thi Hong said that the banking system will still face difficulties next year.
Việt Nam Nguyễn Thị Hồng cho rằng, hệ thống ngân hàng vẫn sẽ phải đối mặt với những khó khăn trong năm tới.
Although successfully capturing Heineken and his driver Ab Doderer, the group eventually face difficulties due to their lack of experience in crime.
Mặc dù thành công bắt Heineken và tài xế Ab Doderernhưng nhóm cuối cùng cũng phải đối mặt với những khó khăn do thiếu kinh nghiệm về làm tội phạm.
about 200 divers face difficulties such as cabin doors blocked by tables and beds.
khoảng 200 thợ lặn phải đối mặt với những khó khăn như cửa cabin bị chặn bởi các loại bàn và giường.
you will face difficulties.'”.
các bạn sẽ gặp phải khó khăn trên chiến trường.”.
This is another place where humans could face difficulties conceiving and birthing children.
Đây là một nơi khác mà con người có thể gặp khó khăn trong việc thụ thai và sinh con.
This means that some of you with smaller hands might face difficulties while playing this bass.
Vì thế, một số người dùng có bàn tay bé sẽ gặp khó khăn khi chạm đến vị trí này.
However, if such an agreement is not reached, the implementation of the current declaration will face difficulties.
Nhưng nếu không đạt được một thỏa thuận như vậy thì việc thực hiện bản Tuyên bố chung sẽ gặp phải những khó khăn đáng kể.
from Arizona to New Hampshire, also could face difficulties.
New Hampshire cũng có thể đối mặt với nhiều khó khăn.
the common man has to face difficulties.
đa số đàn ông phải đối mặt với khó khăn.
the post-World War era, modern families face difficulties, said Marcham.
những gia đình hiện đại đang phải đối mặt với những khó khăn, cha Marcham nói.
According to experts, this restriction of the State Bank will make enterprises face difficulties in capital, and will affect the development of the whole market in general, including concerns about real estate price increases could happen.
Theo các chuyên gia, động thái hạn chế này của NHNN khiến các doanh nghiệp sẽ gặp khó khăn về vốn, đồng thời sẽ ảnh hưởng đến sự phát triển của toàn bộ thị trường nói chung, trong đó những lo ngại về tăng giá Bất Động Sản có thể xảy ra.
To be sure, the creation of such a court would face difficulties, the most important of which remains the lack of consensus on what constitutes the crime of terrorism.
Chắc chắn, việc thành lập một tòa án như vậy sẽ phải đối mặt với nhiều khó khăn, nghiêm trọng nhất trong số đó là hiện vẫn chưa có sự đồng thuận về các yếu tố cấu thành tội phạm khủng bố.
Meanwhile, mobilizing money from domestic investors may face difficulties when other investment channels such as corporate bonds
Trong khi đó huy động tiền từ khối nội có thể gặp khó khăn khi các kênh đầu tư khác
T, a group that disbanded back in 2001, still face difficulties promoting by their name even today as SM Entertainment holds the rights to their group name.
T, một nhóm đã tan rã vào năm 2001, vẫn gặp khó khăn khi quảng bá bằng tên của họ ngay cả ngày nay vì SM Entertainment giữ bản quyền cho tên nhóm.
We face difficulties in our daily lives, so it goes
Chúng ta phải đối mặt với khó khăn trong cuộc sống hàng ngày,
Results: 109, Time: 0.0424

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese