FIDESZ in Vietnamese translation

fidesz

Examples of using Fidesz in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Orban's Fidesz party insisted that the paper's closure was a purely financial decision and blamed the Socialist Party, one of whose foundations sold its minority stake to Mediaworks last year,
Các quan chức của đảng Fidesz của ông Orban cho biết việc tờ báo đóng cửa chỉ hoàn toàn liên quan tới vấn đề tài chính
He has aligned his Fidesz party with the European People's Party, which keeps him formally within the political mainstream
Ông đã liên kết Đảng Fidesz của mình với Đảng Nhân dân châu Âu,
Fidesz leader Viktor Orban is set to become prime minister.
Ông Viktor Orban, lãnh đạo Fidesz sẽ trở thành thủ tướng.
Fidesz promised to create jobs, lower taxes
Fidesz hứa sẽ tạo việc làm,
The chairman of Fidesz Youth Section was Dániel Loppert until 2011.
Chủ tịch của Bộ phận Thanh niên Fidesz là Dániel Loppert cho đến năm 2011.
He noted that Fidesz had a realistic chance to win a landslide.
Ông lưu ý rằng Fidesz có cơ hội thực tế để giành được một trận lở đất.
In the 1990 and 1994 elections he was head of the Fidesz campaign.
Trong cuộc bầu cử năm 1990 và 1994, ông là người đứng đầu của chiến dịch Fidesz.
Fidesz had 169 members of the Hungarian National Assembly,
Fidesz có 169 thành viên của Quốc hội Hungary,
The anti-immigrant campaign has gone down well with numerous roughly two million core voters of Fidesz.
Chiến dịch chống nhập cư đã đi xuống tốt với nhiều trong số gần hai triệu cử tri cốt lõi của Fidesz.
The fierce anti-immigrant campaign has gone down well with around 2 million core voters of Fidesz.
Chiến dịch chống nhập cư đã đi xuống tốt với nhiều trong số gần hai triệu cử tri cốt lõi của Fidesz.
The former elementary school music teacher and faithful Fidesz foot-soldier now has a heavy burden on her shoulders.
Người giáo viên dạy nhạc ở trường tiểu học và người lính Fidesz trung thành bây giờ mang một gánh nặng trên vai.
The anti-immigrant campaign has gone down well with many of the roughly two million core voters of Fidesz.
Chiến dịch chống nhập cư đã đi xuống tốt với nhiều trong số gần hai triệu cử tri cốt lõi của Fidesz.
A two-thirds majority will give Fidesz the chance to change the constitution, the BBC's Nick Thorpe reports from Budapest.
Kết quả thắng đa số hai phần ba sẽ cho Fidesz cơ hội để thay đổi hiến pháp, theo tường thuật của phóng viên BBC Nick Thorpe từ Budapest.
But with tens of thousands protesting on the streets and polls showing support for Fidesz has halved, this no longer rings true.".
Nhưng hàng chục nghìn người biểu tình trên các đường phố và các cuộc điều tra ý kiến cho thấy sự ủng hộ đối với Fidesz đã giảm đi một nửa, điều này không còn đúng nữa.".
99 percent of votes counted, National Election Office data showed Fidesz winning 134 seats,
dữ liệu của Văn phòng bầu cử quốc gia dự kiến Fidesz giành được ghế 133,
leader of the Fidesz- Hungarian Civic Alliance, who has served since 29 May 2010.[3].
lãnh đạo của Fidesz- Liên minh dân sự Hungary, phục vụ từ ngày 29 tháng 5 năm 2010[ 2].
In Hungary there has been a massive opposition movement in Hungary against the far-right government of Fidesz and its allies in Jobbik, with its paramilitary forces.
Ở Hungary đã có một phong trào đối lập mạnh mẽ chống lại chính quyền cực hữu của Fidesz và những đồng minh trong phong trào Jobbik với lực lượng bán quân sự của chúng.
with 99 per cent of votes counted, National Election Office data showed Fidesz winning 134 seats,
dữ liệu của Văn phòng bầu cử quốc gia dự kiến Fidesz giành được ghế 133,
Only Fidesz has been left untouched.
Chỉ có Namazu là chưa bị tèo thôi.
In response, MEPs from Fidesz wrote:"Marxist ideology led to the death of tens of millions and ruined the lives of hundreds of millions.
Đáp lại, MEP từ Fidesz đã viết:" Hệ tư tưởng Marxist đã dẫn đến cái chết của hàng chục triệu người và hủy hoại cuộc sống của hàng trăm triệu người.
Results: 102, Time: 0.0268

Top dictionary queries

English - Vietnamese