FINDING THAT in Vietnamese translation

['faindiŋ ðæt]
['faindiŋ ðæt]
thấy rằng
see that
saw that
show that
notice that
feel that
discover that
observe that
realize that
found that
suggests that
phát hiện ra rằng
discover that
find that
detect that
uncovered that
tìm ra rằng
found that
figured out that
discovered that
learned that
tìm kiếm rằng
finding that
biết rằng
know that
be aware that
learn that
understand that
realize that
idea that
say that
told that
ra rằng
out that
discovered that
indicates that
shown that
found that
realized that
to the fact that
recognize that
outlines that

Examples of using Finding that in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But now even psychiatrists are finding that it seems to be true.
Nhưng bây giờ thậm chí các nhà tâm thần đang tìm ra rằng điều đó dường như là đúng.
I've recently started saying to myself:"I'm not a religious person," and finding that to be strangely liberating.
Mới đây tôi đã bắt đầu nói với chính tôi:“ Tôi không phải là một con người tôn giáo” và thấy rằng điều đó làm mình( thấy) thoát ràng buộc cách lạ thường.
Women may take consolation in the finding that men are subject to other types of evolutionary pressure.
Phụ nữ có thể được an ủi với kết luận rằng đàn ông là đối tượng của một kiểu áp lực tiến hóa khác.
Our finding that folate plus vitamin B12 supplementation can improve negative symptoms opens a new potential avenue for treatment of schizophrenia.
Phát hiện của chúng tôi bổ sung folate cộng với vitamin B12 có thể cải thiện các triệu chứng tiêu cực sẽ mở ra một con đường mới tiềm năng cho điều trị tâm thần phân liệt.
He is among many young Vietnamese in major cities who are finding that their dream of owning a home is becoming increasingly elusive as real estate prices rise faster than incomes amid a decline in affordable apartment supply.
Anh ấy là một trong số nhiều người Việt trẻ ở các thành phố lớn, những người đang thấy rằng giấc mơ sở hữu nhà của họ ngày càng khó nắm bắt khi giá bất động sản tăng nhanh hơn thu nhập trong bối cảnh nguồn cung căn hộ phải chăng giảm.
They are finding that quantifiable ROI lies in efficiencies of using technology to collect data and then utilizing it to move products, quickly, efficiently and most important for food- safety.
Họ đang phát hiện ra rằng ROI có thể định lượng nằm ở hiệu quả của việc sử dụng công nghệ để thu thập dữ liệu và sau đó sử dụng nó để di chuyển sản phẩm, nhanh chóng, hiệu quả và quan trọng nhất đối với an toàn thực phẩm.
For small business owners, finding that one thing you're truly passionate about and feel called to
Đối với các chủ doanh nghiệp nhỏ, nhận thấy rằng một điều bạn thực sự đam mê
The researchers were building on previous studies finding that lithium, trametinib and rapamycin can each extend lifespan in fruit flies,
Các nhà nghiên cứu đã xây dựng các nghiên cứu trước đây cho thấy rằng lithium, trametinib và rapamycin có thể
Now, a new study provides further evidence of this, finding that eating more fruits and vegetables in young adulthood may benefit
Bây giờ, một nghiên cứu mới cung cấp thêm bằng chứng về điều này, phát hiện ra rằng ăn nhiều trái cây
Finding that tai chi can be effective is particularly significant because it is culturally accepted by this group of patients who tend to avoid conventional psychiatric treatment.".
Việc tìm ra rằng Tai chi có thể có hiệu quả đặc biệt quan trọng bởi vì nó được chấp nhận về mặt văn hoá bởi nhóm bệnh nhân này có khuynh hướng tránh điều trị tâm thần thông thường.".
Medical researchers are now finding that medications can also work differently, depending on age, gender or race
Y tế nghiên cứu hiện đang tìm kiếm rằng thuốc cũng có thể làm việc khác nhau,
Instead of finding that our rats responded less to the sugar cue, we found that it improved their ability to tell apart
Thay vì phát hiện ra rằng chuột của chúng tôi phản ứng ít hơn với tín hiệu đường,
He is among many young Vietnamese in major cities who are finding that their dream of owning a home is becoming increasingly elusive as real estate prices rise faster than incomes amid a decline in affordable apartment supply.
Ông là một trong số nhiều thanh niên Việt Nam tại các thành phố lớn, những người đang thấy rằng giấc mơ sở hữu nhà của họ ngày càng khó nắm bắt khi giá bất động sản tăng nhanh hơn thu nhập trong bối cảnh nguồn cung căn hộ phải chăng giảm.
Researchers at Texas A&M University conducted a study finding that employees provided with stand-capable workstations were 46 percent more productive than those who had a traditional desk.
Các nhà nghiên cứu tại Đại học A& M Texas đã thực hiện một nghiên cứu và tìm ra rằng nhân viên sử dụng bàn làm việc đứng có năng suất làm việc cao gấp 46% so với những người ngồi làm việc theo kiểu truyền thống.
Many websites are finding that longer content written by those recognized in that niche is ranking better in the search engines and helping their site rank better overall.
Nhiều trang web đang tìm kiếm rằng nội dung dài hơn được viết bởi những người được công nhận trong niche đó là xếp hạng tốt hơn trong công cụ tìm kiếm và giúp trang web của họ xếp hạng tốt hơn tổng thể.
Today's warehouse managers are consistently finding that 2 to 5% improvement across various performance metrics can mean hundreds of thousands of dollars in bottom-line returns to the business.
Các nhà quản lí kho hàng đều biết rằng việc cải thiện 2 đến 5% năng suất theo hệ mét có nghĩa là doanh nghiệp có thể kiếm thêm hàng trăm ngàn đô la thu về.
people are finding that in their dramatically transformed circumstances, the old forms
mọi người đang thấy rằng trong hoàn cảnh biến đổi mạnh mẽ của họ,
The experts found that the heat used to turn raw garlic into black garlic seems to concentrate the vitamins, finding that the“the total water-soluble vitamin content increased by about 1.15 to 1.92 times in black garlic than that in fresh garlic”.
Các chuyên gia nhận thấy rằng nhiệt được sử dụng để biến tỏi sống thành tỏi đen dường như tập trung các vitamin, phát hiện ra rằng“ hàm lượng vitamin tan trong nước tăng khoảng 1,15 đến 1,92 lần trong tỏi đen so với tỏi tươi”.
about supporting the values of individual freedom and privacy, a growing number of businesses is finding that bitcoin fits the bill.
một số lượng ngày càng tăng của các doanh nghiệp đang tìm ra rằng bitcoin phù hợp với dự luật.
An increasing number of employers are finding that strict schedules and requiring all to work at the office aren't necessarily the very best ways to encourage productivity.
Một số lượng ngày càng tăng của các nhà tuyển dụng đang tìm kiếm rằng lịch trình nghiêm ngặt và yêu cầu tất cả mọi người làm việc tại văn phòng không nhất thiết phải là cách tốt nhất để khuyến khích năng suất.
Results: 331, Time: 0.0643

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese