FLARED UP in Vietnamese translation

[fleəd ʌp]
[fleəd ʌp]
bùng lên
flare up
burst out
broke out
erupted
explode
blazes out
ignited
stoked
sparked
outbreaks
bùng phát
outbreak
flare up
erupted
a flare-up
exploded
outbursts
boom
bùng nổ
explosive
explosion
outbreak
the eruption
booming
exploded
bursting
broke out
erupted
boomers
bùng ra
broke out
erupted
burst
triggered
flared up
cháy sáng
burn bright
burns brightly
alight
flared up

Examples of using Flared up in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The metal has surged 19% this year as the trade war flared up, bond markets signaled that a U.S. recession may be on the horizon, and the Federal Reserve cut rates.
Kim loại đã tăng 19% trong năm nay khi chiến tranh thương mại bùng nổ, thị trường trái phiếu báo hiệu rằng một cuộc suy thoái của Mỹ có thể sẽ xảy ra, và Cục Dự trữ Liên bang cắt giảm lãi suất.
A three-decades-old conflict between the state and the militant Kurdistan Workers Party(PKK) has flared up in Turkey's mainly Kurdish southeast since the collapse of a ceasefire in July.
Cuộc xung đột kéo dài ba thập kỷ giữa nhà nước và đảng Công nhân người Kurd( PKK) bị coi là khủng bố đã bùng phát ở vùng đông nam Thổ Nhĩ Kỳ kể từ khi lệnh ngừng bắn sụp đổ hồi tháng 7.
But tensions have flared up in the region recently as China seeks to assert its claims in a more muscular fashion with a beefed-up maritime presence.
Nhưng căng thẳng đã bùng lên trong khu vực thời gian gần đây như Trung Quốc tìm cách khẳng định chủ quyền của mình một cách cơ bắp hơn với sự hiện diện hàng hải tăng cường- up.
activated T cells and VEGF-A before their symptoms flared up.
VEGF- A trước khi các triệu chứng của họ bùng phát.
Thailand's top military commander says he cannot guarantee there will not be another coup after political tensions flared up in the country again this week.
Tư lệnh quân đội Thái Lan cho biết ông không thể bảo đảm là sẽ không xảy ra một vụ đảo chánh sau khi những mối căng thẳng chính trị lại bùng ra ở vương quốc này trong mấy ngày qua.
The knee issue flared up at the start of the month in a Premiership game against Wasps and Itoje missed Sunday's 51-25
Vấn đề đầu gối bùng lên vào đầu tháng trong một trận đấu ở giải Ngoại hạng với Wasps
southern Thailand since 2004, when resistance to Buddhist rule flared up.
khi phong trào chống ảnh hưởng của Phật giáo bùng phát.
where violence between Rakhine Buddhists and Rohingya Muslims has flared up twice in the past six months.
người Rohingya theo đạo Hồi đã bùng ra hai lần trong 6 tháng qua.
in Subic Bay and Clark and the current Visiting Forces Agreement have flared up from time to time.
hiện Hiệp định Thăm viếng Quân sự đã bùng lên theo thời gian.
Protests against the film have led to more than 50 deaths in the Muslim world since demonstrations flared up on September 11.
Các cuộc biểu tình phản đối bộ phim châm biếm đạo Hồi khiến hơn 50 người trên toàn thế giới Hồi giáo thiệt mạng kể từ khi các cuộc biểu tình đầu tiên bùng phát vào 11/ 9.
Rakhine state spokesman Win Myaing told BBC Burmese on Thursday that the total death toll since violence flared up again on Sunday had reached 56.
Phát ngôn viên bang Rakhine Win Myaing nói với Ban BBC Tiếng Miến hôm thứ Năm rằng tổng số người chết kể từ khi bạo lực lại bùng lên hôm Chủ Nhật đã lên tới 56 người.
This comes after the Facebook CEO kicked off 2018 with an open letter pledging to fix the company's problems that had flared up in the past year.
Điều này xuất phát sau khi Giám đốc điều hành Facebook khởi động năm 2018 với một thư cam kết mở để sửa chữa các vấn đề của công ty đã bùng lên trong năm qua.
China has been taking steps to relax its enforcement of sanctions even before the trade tensions with the United States flared up," according to Scott Seaman director of Asia at political risk consulting firm Eurasia Group.
Trung Quốc đã thực hiện các bước để làm giảm bớt việc thực thi lệnh trừng phạt ngay cả trước khi căng thẳng thương mại với Hoa Kỳ bùng lên”, Giám đốc Scott Seaman của Công ty tư vấn rủi ro chính trị Eurasia Group nhận định.
Rakhine state spokesman Win Myaing said on Thursday that the total death toll since violence flared up again on Sunday had reached 56.
Phát ngôn viên bang Rakhine Win Myaing nói với Ban BBC Tiếng Miến hôm thứ Năm rằng tổng số người chết kể từ khi bạo lực lại bùng lên hôm Chủ Nhật đã lên tới 56 người.
in Subic Bay and Clark and the current Visiting Forces Agreement have flared up from time to time.
hiện Hiệp định Thăm viếng Quân sự đã bùng lên theo thời gian.
com last year, a few months after the dust storm flared up.
vài tháng sau khi cơn bão bụi bùng lên.
China has been taking steps to relax its enforcement of sanctions even before the trade tensions with the United States flared up," according to Scott Seaman director of Asia at political risk consulting firm Eurasia Group.
Trung Quốc đã có các bước nới lỏng việc thực thi các lệnh trừng phạt ngay cả trước khi căng thẳng thương mại với Mỹ nổ ra", ông Scott Seaman- Giám đốc khu vực châu Á, công ty tư vấn rủi ro chính trị Eurasia cho biết.
Hundreds of new fires flared up in the Amazon in Brazil, even as military aircraft dumped water over hard-hit areas and G7 nations pledged to help combat the blazes.
( PLVN)- Hàng trăm đám cháy mới đã bùng lên ở Amazon, Brazil ngay cả khi máy bay quân sự tăng cường đổ nước lên các khu vực bị tấn công mạnh cùng với cam kết giúp đỡ của các quốc gia G7.
role of race and gender have flared up repeatedly throughout the contest between Obama,
giới tính đã liên tục nổ ra trong suốt cuộc đua giữa Obama,
The foreign-sponsored conflict in Syria, which flared up in March 2011, has killed some 470,000 people and left 1.9 million injured,
Cuộc xung đột ở Syria bùng phát từ tháng 3/ 2011 đến nay đã cướp đi sinh mạng của ít nhất 470.000 người
Results: 88, Time: 0.0533

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese