FORGET NOT in Vietnamese translation

[fə'get nɒt]
[fə'get nɒt]
đừng quên
do not forget
remember
do not neglect
chớ quên
do not forget
do not neglect
quên không
don't forget

Examples of using Forget not in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Forget not that the personality rays change from period to period in connection with countries and cities just as they do with individuals.
Đừng quên rằng các cung phàm ngã thay đổi từ giai đoạn này đến giai đoạn khác, liên quan với các quốc gia và các thành phố, y như chúng đang tạo ra với các cá nhân.…….
Forget not, your sixth ray astral body intensifies your problem for it leads you to be devoted to the superficial phenomena which you regard as realities….
Bởi đừng quên rằng thể tình cảm thuộc cung sáu làm tăng cường vấn đề, vì nó dẫn dụ khiến bạn dốc lòng tận tâm với hiện tượng hời hợt mà bạn xem như là thực tại….
Forget not, however, that every expansion of consciousness, resulting in increased scope for service,
Tuy nhiên, đừng quên rằng mọi sự mở rộng của tâm thức, dẫn đến gia
But forget not that which I have often told you, that in the following up of brief hints lies the path that leads to the source of all knowledge.
Nhưng đừng quên điều tôi thường nói với các bạn là sau các lời ngụ ý ngắn ngủi này có sẵn con đường đưa đến nguồn cội của mọi tri thức.
I know how greatly distressed you will be at the termination of our outer(not the inner) fellowship; forget not that the outer fellowship was only the sign of a strong, vital and unshatterable inner fellowship.
Tôi biết em sẽ đau khổ như thế nào khi chấm dứt mối liên hệ bên ngoài( không phải bên trong) của chúng ta; đừng quên rằng sự liên hệ bên ngoài chỉ là chỉ dẫn của một mối liên hệ nội tại mạnh mẽ, sống động và không thể lay chuyển.
to the leaves that forsake the branch when the wind passes by, and forget not, my friends, that these sing only when they are separated from the branch!
khi gió thổi qua, và hỡi các bạn, đừng quên rằng lá chỉ hát khi chúng lìa cành!
Forget not, that a disciple who is dealing with the aspiration of his nature and who is also wrestling with the problems that result from mental polarization
Đừng quên rằng, vị đệ tử là kẻ đang đối phó với khát vọng của phám ngã mình
He can and does train His disciple so that it appears to the on-looking world as if he accomplishes miracles but forget not that the vast amount of work accomplished by one useful disciple only becomes possible when the control of all his three bodies is co-ordinated and his alignment accomplished.
Ngài có thể và chắc chắn huấn luyện đệ tử của Ngài, sao cho có vẻ như với thế giới bàng quang, cứ như là y thực hiện các phép lạ, nhưng đừng quên rằng việc mà một đệ tử hữu dụng thực hiện được số lượng lớn công việc chỉ có thể xảy ra khi việc kiểm soát cả ba thể của y được phối kết, và sự chỉnh hợp của y được hoàn tất.
Forget not that activity is just as divine and just as fundamentally
Đừng quên rằng sự hoạt động cũng thiêng liêng,
Forget not, nevertheless, that true aspiration is essentially an astral product or reaction;
Tuy nhiên, đừng quên rằng, về bản thể, hoài bảo đích thực là một sản phẩm
I forgot not to lift up.
Mình quên không up.
Forgetting not the smallest one of us.
Vẫn không quên niềm riêng nhỏ nhất.
Forgotten not, then?'.
Không quên, rồi sao?”.
In the meantime I forgot not the men.
Từ đó, em không quên người lính.
Forget, not compare them.”.
Tôi nhắc lại đừng so sánh họ.".
Sarkozy forgets not only the theses he defends elsewhere, but also the lessons of the past.
ông Sarkozy quên không chỉ các luận án ông bảo vệ ở nơi khác, mà còn là những bài học của quá khứ.
You are forgetting not only your family history, but all you ever knew about trolls.
Ông đã quên không chỉ lịch sử gia đình, và tất cả các ông đã từng biết về bọn quỷ khổng lồ.”.
I never forgot, not for a single day,
Tôi không quên, dù chỉ một ngày,
Said one who wrote about it afterward,“It was a prayer the youth will never forget, not because the floor was hard,
Sau đó, một người đã viết về sự kiện đó:“ Đó là một lời cầu nguyện mà giới trẻ sẽ không bao giờ quên, không phải vì sàn nhà quá cứng
And what happened- those short but horrible years under both Gorbachev and Yeltsin, but above all under the Western diktat- will never be forgotten, not forgiven.
Những gì đã xảy ra- những năm ngắn ngủi nhưng kinh khủng dưới cả thời Gorbachev và Yeltsin, mà trên tất cả đều thuộc quyền sở hữu của phương Tây- sẽ không bao giờ bị lãng quên, không được tha thứ.
Results: 78, Time: 0.0434

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese