Examples of using
Frail
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Ecclesiastic
Colloquial
Computer
The frail security balance of an increasingly multipolar world has many countries worried.
Tình trạng cân bằng an ninh mong manh của một thế giới ngày càng đa cực đã khiến nhiều quốc gia lo lắng.
Lord, make me to know mine end, and the measure of my days, what it is: that I may know how frail I am.'!
Lạy CHÚA, xin cho tôi biết sự cuối cùng của tôi, Và số các ngày của tôi là thể nào. Xin cho tôi biết đời tôi mỏng manh là dường bao!
how can the eternal and almighty Word become a frail and mortal man?
toàn năng lại trở thành một người yếu ớt và hay chết như vậy?
It has been used mainly as a substitute of busulfan in frail patients, as the side effects
Nó đã được sử dụng chủ yếu như là một thay thế của busulfan ở những bệnh nhân yếu, vì các tác dụng phụ
Indeed, with the scraps of this frail humanity, the Lord will shape his final work of art.
Thực vậy, với những mảnh vụn của sự mỏng giòn con người này, Thiên Chúa sẽ hình thành công trình nghệ thuật sau cùng của Ngài.
supply your every need, so that you will not have to trust in frail, changeable people.
vậy bạn không cần tín thác vào loài người mong manh và hay thay đổi.
as needy as the others, as frail as anyone else.
cũng mỏng manh như bất cứ ai khác.
And the victims of the culture of waste are those who are weakest and most frail;
Các nạn nhân của thứ văn hóa hoang phí này là những ai yếu hèn nhất và mỏng dòn nhất;
That's when astronomers Alex Wolszczan and Dale Frail announced the first discovery of such celestial bodies.
Đó là khi hai nhà thiên văn Alex Wolszczan và Dale Frail công bố phát hiện đầu tiên về các thiên thể như thế.
Missy, like Marie herself, had an enormous strength and strong inner stamina under a frail exterior.
Missy, giống như bản thân Marie, có sức mạnh to lớn và sự chịu đựng nội tại mạnh mẽ dưới vóc dáng bên ngoài mỏng manh.
The first duty of the consecrated life is to make visible the marvels wrought by God in the frail humanity of those who are called.
Bổn phận đầu tiên của đời thánh hiến là làm hiển hiện những kỳ công Thiên Chúa thực hiện nơi nhân tính mỏng dòn của những kẻ được Người kêu gọi.
He demonstrates that it is through frail human beings that he himself builds his Church.
Người minh chứng chính Người nhờ những con người mỏng giòn mà xây dựng Giáo Hội Người.
that I may know how frail I am.
Xin cho tôi biết mình mỏng mảnh là bao.
The Pope explains that Jesus does so because He Himself became frail, endured human suffering and received comfort from His Father.
Đức Giáo Hoàng giải thích rằng Chúa Giêsu làm như thế vì chính bản thân Ngài trở nên mỏng giòn, chịu nỗi khổ nhân loại và đón nhận sự ủi an từ Cha Ngài.
I had asked him one morning what was the reason for the two voices- that of the frail child and the normal voice of Krishnamurti.
Một buổi sáng, tôi đã hỏi anh về lý do có hai giọng nói- một giọng của một đứa trẻ mỏng manh và một giọng thông thường của Krishnamurti.
Let me know how frail I am.
Xin cho tôi biết mình mỏng mảnh là bao.
Uncle Hugo had been small and frail.
Chú Hugo còn rất trẻ và mỏng manh.
I had asked him one morning what was the reason for the two voices-that of the frail child and the normal voice of Krishnamurti.
Một buổi sáng, tôi đã hỏi anh về lý do có hai giọng nói- một giọng của một đứa trẻ mỏng manh và một giọng thông thường của Krishnamurti.
Although increasingly frail and rarely seen in public, Castro even then
Dù ngày càng già yếu và hiếm khi xuất hiện trước công chúng,
It is a frail, utterly human Jesus whom we contemplate in wonder in this most sorrowful station.
Đó là một Đức Giêsu yếu đuối, mong manh, rất là phàm nhân, Đấng mà chúng ta kinh ngạc chiêm ngắm trong chặng rất đau thương này.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文