FROWNING in Vietnamese translation

['fraʊniŋ]
['fraʊniŋ]
cau mày
frown
scowled
wince
hug you
nhíu mày
frowned
said
spoiled you
nhăn mặt
frown
grimace
winced
nhăn nhó
wince
wryly
grimacing
frowning
pucker
contorted
glum
nhăn
wrinkle
crease
crinkle
frown
fine
wrinkly
lines
pucker
crumpled
furrowed

Examples of using Frowning in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Or do you read this passage with frowning eyebrows, waiting for some dirty trick?
Hay bạn đọc đoạn văn này với đôi lông mày cau mày, chờ đợi một mánh khóe bẩn thỉu?
Snow couldn't hear what he was muttering about, frowning, he said:“Leave already, I want to take a shower.”.
Snow không nghe rõ y đang nói thầm cái gì, nhíu mày nói,“ Cậu ra ngoài đi, tôi muốn đi tắm.”.
Frowning, Kou Zhong said,“Didn't somebody say that he is in pursuit of Yang Shichong's beautiful daughter?
Khấu Trọng chau mày nói:" Không phải có người từng nói hắn đang theo đuổi nữ nhi xinh đẹp của Dương Thế Sung hay sao?
Frowning is one of the earliest signs your baby gives you when he begins to feel sleepy.
Nhíu mày là một trong những dấu hiệu sớm nhất mà bé thê hiện khi bắt đầu cảm thấy buồn ngủ.
Years of smiling(or frowning) create lines in the face that at some point defy erasing
Nhiều năm mỉm cười( hoặc cau mày) tạo ra những đường nét trên khuôn mặt
the thirteenth one was,” Knox said again, still frowning as he stared at the time capsule.
vẫn đang cau mày khi cậu bé nhìn chằm chằm vào chiếc rương thời gian.
For example, someone might tell you they are happy while frowning and staring at the ground.
Ví dụ, có người nói với bạn họ đang vui trong khi nhíu mày và nhìn chằm chằm xuống đất.
For example, one version might look more like it is smiling rather than frowning.
Ví dụ, một phiên bản có thể trông giống như đang cười hơn là cau mày.
For example, smiling makes people feel happier, scowling makes them feel angrier and frowning makes them feel sadder.
Ví dụ, mỉm cười khiến mọi người cảm thấy hạnh phúc hơn, cau có khiến họ cảm thấy tức giận và cau mày khiến họ cảm thấy buồn hơn.
Life is too short to be angry and frowning all the time.
Cuộc sống là quá ngắn để được tức giận và khó chịu tất cả các thời gian.
At this moment, someone called out to the frowning Enri with a cheerful voice.
Ngay lúc này, có người gọi Enri đang cau mày bằng một giọng vui vẻ.
The sun does not shine upon this fair earth to meet frowning eyes, depend upon it.'.
Mặt trời không tỏa sáng trên mảnh đất công bằng này để gặp những con mắt khó chịu tùy thuộc vào nó.'.
Below them, the army began to march south again, but the giant Polybotes stood to one side, frowning and sniffing the air.
Phía bên dưới họ, đội quân lại bắt đầu hành quân về phía nam, nhưng tên khổng lồ Polybotes đứng sang một bên, cau mày và ngửi ngửi không khí.
I suggest you spend less time frowning at me and.
giảm bớt thì giờ nhăn mày khó chịu với tôi và.
one version might look more like it is smiling rather than frowning.
thể trông giống như đang cười hơn là cau mày.
Our postures, movements, frowning eyebrows and a smile directly affect the emotional background, so try to keep
Tư thế, động tác, lông mày cau mày và nụ cười của chúng ta ảnh hưởng trực tiếp đến nền tảng cảm xúc,
Also, do not ignore the child's gestures such as mumbling, frowning, smiling, touching the lips when hungry,
Bạn cũng đừng bỏ qua những cử chỉ của trẻ như lẩm bẩm, nhăn mặt, mỉm cười,
I'm frowning,” then it assumes,“Oh, I must not be feeling positive emotions.”.
mình đang cau mày," thì nó sẽ giả đình rằng," Oh, mình hẳn đang không cảm thấy tích cực.".
When we smile at someone who is frowning, when we let someone in front of us on the freeway,
Khi mình mỉm cười với ai đó đang nhăn nhó, khi nhường đường đi cho ai đó,
That's part of the‘fake it until you make it' strategy because when your brain senses,‘Oh, I'm frowning,' then it assumes,‘Oh, I must not be feeling positive emotions.'.
Đó là một phần của chiến lược“ giả mạo nó cho đến khi bạn tạo ra nó” bởi vì khi bộ não của bạn cảm nhận,“ Ôi, tôi đang cau mày”, thì nó giả định,“ Ồ, tôi đang có những cảm xúc không tích cực.”.
Results: 91, Time: 0.0636

Top dictionary queries

English - Vietnamese