FUTURE STRATEGY in Vietnamese translation

['fjuːtʃər 'strætədʒi]
['fjuːtʃər 'strætədʒi]
chiến lược tương lai
future strategy
futures strategic
future strategy

Examples of using Future strategy in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Targeting the pathways related to these biomarkers could be a future strategy for preventing the heightened risk of developing diabetic retinopathy in young patients.
Nhằm vào những con đường có liên quan đến các chỉ dấu sinh học này có thể là một chiến lược trong tương lai để ngăn ngừa nguy cơ cao phát triển bệnh võng mạc tiểu đường ở những bệnh nhân trẻ tuổi”.
Baltimore was carrying President Franklin D. Roosevelt to Pearl Harbor to discuss future strategy in the Pacific with Admiral Chester Nimitz and General Douglas MacArthur.
Baltimore đưa Tổng thống Hoa Kỳ Franklin D. Roosevelt viếng thăm Trân Châu Cảng, thảo luận về chiến lược tương lai tại Thái Bình Dương cùng với Đô đốc Chester Nimitz và tướng Douglas MacArthur.
ensuring the successful management of the business and setting future strategy.
công doanh nghiệp và thiết lập chiến lược trong tương lai.
Years after a terrible war abroad, a gifted child is sent to an advanced military school in space to prepare for a discharge meters future strategy.
Năm sau khi một cuộc chiến tranh khủng khiếp người nước ngoài, một đứa trẻ tài năng tuyệt vời được gửi đến một trường quân sự tiên tiến trong không gian để chuẩn bị cho một cuộc xâm lược trong tương lai.
Hyundai Motor also said it will unveil its personal air vehicle as part of its future strategy to become a mobility solution provider.
Hyundai Motor cũng cho biết họ sẽ tiết lộ chiếc máy bay cá nhân của mình như là một phần của chiến lược trong tương lai để trở thành nhà cung cấp giải pháp di động.
tool anyone can create, and it can be invaluable to your organization's future strategy.
nó có thể là vô giá đối với chiến lược tương lai của tổ chức bạn.
Bittner will remain involved as“senior advisor to Alibaba Group” and apparently involved in future strategy, including further international expansion opportunities.
Bittner sẽ vẫn tham gia với tư cách là“ cố vấn cao cấp của Tập đoàn Alibaba” và dường như tham gia vào chiến lược trong tương lai, bao gồm các cơ hội mở rộng quốc tế hơn nữa.
Finally, he closes out the piece by offering thoughts about how the battle may inform China's future strategy in the South China Sea and its implications for stakeholders in maritime Asia.
Cuối cùng, bài phân tích đưa ra kết luận với một vài suy nghĩ về việc cuộc hải chiến có thể cho thấy dấu hiệu như thế nào về chiến lược tương lai của Trung Quốc ở Biển Đông và tác động của nó đối với các bên liên quan trong khu vực biển Châu Á.
The statement came as SNC members struggled to reach any agreements on future strategy despite holding more than a week of meetings in Istanbul.
Thông cáo được đưa ra vào lúc các thành viên SNC chật vật để đạt được bất cứ thỏa thuận nào về sách lược trong tương lai mặc dù đã tổ chức các cuộc họp trong hơn một tuần lễ ở Istanbul.
The company's future strategy has been aligned to four customer imperatives- transform, connect, inform, and protect- which addresses the major technology trends of cloud,
Chiến lược tương lai của công ty đã được liên kết với bốn mệnh lệnh của khách hàng- chuyển đổi, kết nối,
of 100 F-35 aircraft, which is supposed to play a key role in the future strategy of the Turkish air force, as well as
được cho là đóng vai trò quan trọng trong chiến lược tương lai của không quân Thổ Nhĩ Kỳ,
the Wikimedia Foundation were, and were adamant that Wikimedia needed a better strategy to raise awareness about this differentiation in the future strategy.
Wikimedia cần một chiến lược tốt hơn để nâng cao nhận thức về sự khác biệt này trong chiến lược tương lai.
On the other hand, with Vietnam's huge offshore wind power potential(1.3 thousand GW), offshore wind power development is also a great source of support for island protection and the future strategy for the oil and gas industry to reuse the rigs.
Mặt khác, với tiềm năng điện gió ngoài khơi của Việt Nam rất lớn( 1,3 nghìn GW), việc phát triển điện gió ngoài khơi còn là nguồn hỗ trợ lớn cho bảo vệ biển đảo và là chiến lược tương lai cho ngành dầu khí để tái sử dụng các dàn khoan.
More specifically, he explains, because the study revealed that after treatment with the poliovirus"immune checkpoints are increased on immune cells," a future strategy the researchers plan to explore is"[oncolytic] poliovirus combined with immune checkpoint blockade.".
Đặc biệt hơn, ông giải thích, bởi nghiên cứu đã chỉ ra rằng sau khi điều trị với poliovirus thì“ các điểm kiểm soát miễn dịch được tăng lên đối với các tế bào ung thư,” một chiến lược tương lai mà các nhà nghiên cứu vạch ra để khám phá là“ poliovirus phân giải khối u được kết hợp với sự phong tỏa chốt chặn miễn dịch.”.
the Wikimedia Foundation were, and were adamant that Wikimedia needed a better strategy to raise awareness about this differentiation in the future strategy.
Wikimedia cần một chiến lược tốt hơn để nâng cao nhận thức về sự khác biệt này trong chiến lược tương lai.
our existing strategy but to do R&D for our future strategy.
tiến hành R& D cho chiến lược tương lai.
public relations, economic affairs, future strategy, education and culture,
quan hệ công chúng, chiến lược trong tương lai, giáo dục,
Developing future strategies is an important and complex task that
Xây dựng chiến lược tương lai là nhiệm vụ quan trọng,
Developing future strategies for a company is an important and complex task,
Xây dựng chiến lược tương lai là nhiệm vụ quan trọng,
Developing future strategies is an important and complex task which
Xây dựng chiến lược tương lai là nhiệm vụ quan trọng,
Results: 70, Time: 0.0348

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese