Examples of using
Genuine
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
They have allowed the fear of scandal to replace genuine concern and care for those who have been victimized by abusers.
Họ đã cho phép sự sợ hãi về vụ bê bối thay thế mối bận tâm xác thực và việc chăm sóc đối với những người đã trở thành nạn nhân của những kẻ lạm dụng.
Although research has established chemo brain as a genuine consequence of chemotherapy,
Mặc dù nghiên cứu đã thiết lập bộ não hóa học như một hệ quả chính xác của hóa trị,
Or just lean back a bit stronger and it is likely to break anyways then you ought to get yourself a genuine pro gaming chair.
Hoặc chỉ nạc quay lại hơi mạnh hơn và nó sẽ phá vỡ dù sao sau đó bạn cần phải có được cho mình một chiếc ghế chơi game chuyên nghiệp xác thực.
To ensure that only genuine time travellers came, I didn't send out invitations until after the party.
Để đảm bảo chỉ những nhà du hành thời gian chính cống xuất hiện, tôi đã chẳng gửi thư mời ai cho đến kết thúc buổi tiệc.
This appears more genuine to the schools, your customers,
Điều này chính xác hơn với trường học,
the brands they buy, and they want to see genuine posts on social media.
họ muốn xem những bài viết xác thực trên mạng xã hội.
A swimming goggles no matter how polished and“genuine” it will be useless if it doesn't fit you.
Một chiếc kính bơi dù trông có bóng bẩy và“ xịn” đến đâu cũng sẽ vô dụng nếu nó không vừa với bạn.
To ensure that only genuine time travelers came, he didn't send out the invitations until after the party.
Để đảm bảo chỉ những nhà du hành thời gian chính cống xuất hiện, tôi đã chẳng gửi thư mời ai cho đến kết thúc buổi tiệc.
Stereo may seem pointless on a phone, but Apple has worked hard to deliver a genuine sense of separation between left and right channels.
Âm thanh nổi có vẻ vô nghĩa trên điện thoại, nhưng Apple đã làm việc chăm chỉ để mang lại cảm giác tách biệt chính xác giữa các kênh trái và phải.
I am a genuine Taiwanese,” 80-year-old Father Doyle said on July 9 as he received his identity card.
Tôi là một người Đài Loan chính cống”, cha Doyle, 80 tuổi, phát biểu hôm 9- 7 khi nhận căn cước.
Customers who like to listen to music while driving will have to enjoy the Bang& Olufsen"genuine" sound system with 3D sound quality.
Những khách hàng thích nghe nhạc khi lái xe sẽ phải rất thích thú với dàn âm thanh“ xịn” Bang& Olufsen với chất lượng âm thanh 3D.
RCB Certification: the Regional Certifying Body will ensure that the position is genuine and in many cases require that the position has been advertised.
Chứng nhận RCB: Cơ quan chứng nhận khu vực sẽ đảm bảo rằng vị trí này là chính xác và trong nhiều trường hợp yêu cầu vị trí đó được quảng cáo.
thus it does not define the meaning of a concept but it is a genuine physical hypothesis.
một khái niệm nhưng nó lại là một giả thuyết vật chất chính cống.
constantly introducing us to small packages of cigarettes that he considered“genuine” how it was transported here.
liên tục giới thiệu cho chúng tôi những bao thuốc lá nhỏ mà ông cho là“ xịn”.
Unless you can make all of this come together in a genuine way you will find that your readers will know.
Trừ khi bạn có thể làm cho tất cả những điều này đến với nhau một cách chính xác, bạn sẽ thấy rằng người đọc của bạn sẽ biết.
On the"intellectual conscience."-- Nothing seems rarer to me today than genuine hypocrisy.
Về“ lương tâm trí thức.”- Không có gì có vẻ hiếm hơn với tôi ngày hôm nay hơn là đạo đức giả chính cống.
Criteria require in particular the existence of a genuine link between the applicant for naturalisation and the country
Các tiêu chí đòi hỏi đặc biệt là sự tồn tại của một liên kết chính xác giữa người xin nhập quốc tịch
One of the most obvious changes that can be noticed is that more and more“genuine” cars appear.
Một trong những thay đổi rõ ràng nhất có thể nhận thấy, đó là ngày càng có nhiều ô tô“ xịn” xuất hiện.
Samuel Pritchard maketh oath that the copy hereunto annexed is a true and genuine copy of every particular.".
Samuel Pritchard tuyên thệ rằng bản sao đính kèm ở đây là một bản sao thực sự, chính cống trong từng chi tiết của nó”.
of Forza Horizon 3, Forza Horizon 4 still applies the old formula, genuine cars plus the open world.
Forza Horizon 4 vẫn áp dụng công thức cũ, xe xịn cộng thế giới mở.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文