GO FAST in Vietnamese translation

[gəʊ fɑːst]
[gəʊ fɑːst]
đi nhanh
go fast
move fast
go quickly
hurry
move quickly
travel faster
walking quickly
walk faster
away quickly
go swift
chạy nhanh
run faster
run quickly
rushed
hurry
go fast
fast-running
a quick run
walked quickly
nhanh lên
hurry
come on
quick
speed up
trôi qua nhanh
passed quickly
goes by fast
tiến nhanh
fast forward
advanced rapidly
moving rapidly
advance quickly
rapid progress
moving quickly
rapidly approaching
hastening
hurtling forward
diễn ra nhanh chóng
happen quickly
takes place quickly
occurs quickly
happen fast
going quickly
happening rapidly
going fast
occur rapidly
go fast

Examples of using Go fast in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We're begging you to please go fast!
Cô thực sự muốn cầu xin anh nhanh đi đi!
They could go fast.
Họ có thể bay nhanh.
At least you will go fast.
Ít nhất là mày sẽ ra đi nhanh hơn.
At least you will go fast. The good news?
Tin tốt ư? Ít nhất là mày sẽ ra đi nhanh hơn?
We Korea Korea go fast.
Chúng tôi, Hàn Quốc, nhanh nhanh lên!
I go hard, I go fast, and I never look back,” Charli XCX sings on the opening track of her third studio album, Charli.
Tôi mạo hiểm, tôi đi nhanh và tôi không bao giờ nhìn lại, Charli XCX tuyên bố về thông điệp được truyền tải trong album Charli.
Sonic has gotta go fast, but did the decision to redesign the hedgehog maybe happen too fast?.
Sonic phải đi nhanh, nhưng quyết định thiết kế lại con nhím có thể xảy ra too nhanh không?
We want it to function properly so that it can go fast, so that it can put on the breaks, so that it can overtake when needed.
Chúng tôi muốn nó hoạt động chính xác để nó có thể chạy nhanh, để nó có thể dừng lại, để nó có thể vượt qua khi cần thiết.”.
We want it to function properly so that it can go fast, so that it can put on the breaks, so that it can overtake when needed.
Chúng ta muốn nó hoạt động đúng để nó có thể đi nhanh, để nó có thể thắng lại, hay tăng tốc vượt qua mặt khi cần thiết”.
Think along the lines of"you're too slow" or"gotta go fast"- or anything you can think of really!
Hãy xem xét một vài câu như" bạn chạy quá chậm" hoặc" phải chạy nhanh lên"- hoặc bất cứ điều gì bạn có thể nghĩ ra!
When you are making love with someone, you can go fast or slow, but you will always be paying attention to them.
Khi bạn đang làm tình với ai đó, bạn có thể đi nhanh hay chậm, nhưng bạn sẽ luôn chú ý đến họ.
For the young the days go fast and the years go slow; for the old the days go slow and the years go fast.
Với thanh niên, ngày trôi qua nhanh và năm trôi qua chậm; với người già, ngày trôi qua chậm và năm trôi qua nhanh.
Sukhoi Su-31, can go fast, it's intended for demonstrations and training.
Sukhoi Su- 31, có thể đi nhanh, dự định cho các cuộc biểu tình và đào tạo.
But Ryan is cautioning on Wednesday that the next steps toward an agreement won't go fast.
Nhưng Ryan cảnh báo vào thứ Tư rằng các bước tiếp theo hướng tới một thỏa thuận sẽ không diễn ra nhanh chóng.
And featured yet another unexplained aerial encounter. a third Pentagon video entitled Go Fast" was released,
Một video thứ 3 từ Lầu năm góc mang tên" Go Fast" đã được phát hành,
If Vietnam wants to change in the world rankings, it must go fast and take the lead to have a competitive advantage.
Nếu Việt Nam muốn thay đổi trong bảng xếp hạng thế giới thì phải đi nhanh và dẫn đầu để có lợi thế cạnh tranh.
A third Pentagon video entitled Go Fast" was released, and featured yet another unexplained aerial encounter.
Một video thứ 3 từ Lầu năm góc mang tên" Go Fast" đã được phát hành,
If Vietnam wants to change in the world rankings, it must go fast and take the lead to have a competitive advantage.
Việt Nam muốn thay đổi thứ hạng thế giới thì phải đi nhanhđi đầu để có lợi thế cạnh tranh.
they do not need to try to let their horses go fast.
họ không cần phải cố gắng để những chú ngựa của mình đi nhanh.
Go fast if you want, as long as you're lawful, safe and considerate.
Cứ đi nhanh hơn nếu bạn muốn, miễn là bạn đi hợp pháp, an toàn và cẩn thận.
Results: 105, Time: 0.0704

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese