GOD'S COMMAND in Vietnamese translation

lệnh của chúa
god's command
god's order
lord's command
god's decree
lệnh của đức chúa trời
god's command
lệnh truyền của thiên chúa
về răn của đức chúa trời

Examples of using God's command in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Disobeyed God's command.
Bất Tuân Mệnh Lệnh Chúa.
Eve disobeyed God's command and sinned.
Eva bất tuân lệnh Thiên Chúa và hậu quả.
Martin Luther famously stated:“Forgiveness is God's command.”.
Còn Martin Luther, ông ta nói:“ Tha thứ là mệnh lệnh của Chúa”.
He didn't hesitate in following God's command, even though it meant sacrificing what was most precious to him.
Ông đã không ngần ngại tuân theo lệnh của Chúa, mặc dù điều đó có nghĩa là ông phải hy sinh những gì quý giá nhất của ông.
This is God's command, but in our modern society marriage ends in divorce over 51 percent of the time.
Đây là lệnh của Đức Chúa Trời, nhưng trong xã hội hiện đại hôn nhân của mọi người kết thúc bằng ly dị hơn 51 phần trăm.
What if we all obeyed God's command to“please our neighbors for their good, to build them up”?
Điều gì sẽ xảy ra nếu như tất cả chúng ta đều vâng theo mạng lệnh của Chúa để“ làm vừa lòng người lân cận mình để giúp ích và xây dựng họ” Rô?
They were going directly against God's command to spread out and bless the earth.
Con người đã chống lại sắc lệnh của Đức Chúa Trời là phải tản ra và định cư trên đất.
Through disobeying God's command, Adam broke the relationship with Him.
Khi Adam vi phạm lệnh truyền của Thiên Chúa, mối tương giao giữa ông và Thiên Chúa bị phá vỡ.
Fast forward several hundred years, and we find Israel in direct rebellion against God's command.
Sau đó vài trăm năm, và chúng ta thấy dân Y- sơ- ra- ên trong cuộc nổi loạn chống lại mạng lệnh của Chúa.
He taught us God's command that we should keep by setting us an example Himself.
Ngài dạy chúng ta về điều răn của Đức Chúa Trời mà chúng ta cần phải gìn giữ bằng cách chính Ngài làm gương cho chúng ta.
Today, we hear God's command to set aside all conflict.
Hôm nay, chúng tôi nghe thấy lệnh truyền của Thiên Chúa phải bỏ qua tất cả những xung khắc.
was destroying the Amalekites, but he did not obey God's command completely.
đã không vâng phục trọn vẹn mệnh lệnh của Đức Chúa Trời.
Jesus did not teach with only words; He taught us God's command that we should keep by setting us an example Himself.
Đức Chúa Jêsus không dạy dỗ suông; Ngài dạy chúng ta về điều răn của Đức Chúa Trời mà chúng ta cần phải gìn giữ bằng cách chính Ngài làm gương cho chúng ta.
Satan through the serpent tempted Eve to eat of the forbidden fruit against God's command.
Ngay từ thuở bình minh của đời sống trên trái đất, ma quỉ đã cám dỗ bà Evà ăn trái cấm, chống lại lệnh truyền của Thiên Chúa.
These words contain God's command to the believer when he is reduced to great straits and brought into extraordinary difficulties.
Mấy lời trên đây là lệnh truyền của Đức Chúa Trời cho người tín hữu lúc người ấy ở trong tình cảnh nguy ngập và gặp nhiều khó khăn phi thường.
Moses tells the people that God's command is neither too high nor too far away from man.
Môsê nói với dân chúng rằng giới lệnh của Thiên Chúa không quá cao cũng không quá xa đối với con người.
God's command that Jesus wanted to keep the most with His disciples is the Passover of the new covenant.
Điều răn của Đức Chúa TrờiĐức Chúa Jêsus mong muốn gìn giữ nhất với các môn đồ của Ngài là Lễ Vượt Qua giao ước mới.
Instead of complying with God's command, he tried to run away from God by boarding a ship to Tarshish.
Thay vì làm theo lời Chúa truyền lệnh, Giô Na chạy trốn bằng tàu.
Under God's command, Moses transferred the responsibility of leading the children of Israel to the Promised Land to Joshua.
Theo lệnh của Thiên Chúa, nhà lãnh đạo Môsen yêu cầu vua Pharaon để cho dân Israel về Đất Hứa.
Abraham faithfully obeyed God's command to sacrifice Isaac because he believed“God is able to raise men… from the dead” Heb.
Nhưng ông sẽ vâng theo lệnh Chúa để sát tế con mình vì ông tin tưởng“ Thiên Chúa có quyền năng làm cho người chết sống lại”[ 12].
Results: 74, Time: 0.0501

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese