GOD PUT in Vietnamese translation

[gɒd pʊt]
[gɒd pʊt]
chúa đặt
god put
god places
lord has put
lord sets
lord has placed
god made
god has given
thượng đế đặt
god put
đức chúa trời đặt
god put
god places
god has set
chúa đã đưa
god brought
lord had brought
god put
god took
god did lead
lord has taken
lord led
god put
thần đặt

Examples of using God put in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
God put all things under man's feet.
Chúa đã đặt mọi sự dưới chân con người.
God put me in your arms.
Chúa trời đã đặt em trong vòng tay anh.
God put that ticket in his hands.".
Chúa đã đặt tấm vé đó vào tay anh ấy.”.
God put those desires in your heart for a reason.
Thiên Chúa đã đặt ước muốn cao thượng ấy trong trái tim anh cho một lý do.
God put that craving in your heart for a reason.
Thiên Chúa đã đặt ước muốn cao thượng ấy trong trái tim anh cho một lý do.
God put human beings into a garden.”.
Thiên Chúa đặt con người vào vườn địa đàng”.
God put man in the garden….
Thiên Chúa đặt con người vào vườn địa đàng….
God put a smile upon my face.
Thượng đế đã đặt một nụ cười trên khuôn mặt em.
God put them on this earth for us to consume.
Chúa Trời đưa chúng tới thế giới này là để cho chúng ta xài.
That's where God put you.
Đó là nơi Chúa đã đặt anh.
God put us on this earth, to laugh.
Chúa mang ta đến Trái đất để cười.
It's like God put them in you every day. It's beautiful.
Chúa nhét chúng vào người cô mỗi ngày Đó là bạc hà, cũng đẹp, nó.
God put His words in Jeremiah's mouth Je1:9.
Đức Chúa Trời đã đặt lời của Ngài trong miệng của Giêrêmi( Giêrêmi 1.9).
What opportunities God put into his hands.
Vọng mà Thiên Chúa đã đặt vào đôi tay chúng ta.
For the scripture says,“God put all things under his feet.”.
Vì Thánh Kinh chép:" Đức Chúa Trời đã đặt mọi sự dưới chân Ngài.".
The U.S. consumer has had the fear of God put in them.
Người tiêu dùng Mỹ đã có sự sợ hãi của Thiên Chúa đặt trong họ.
God put these things inside of me, and He wants me to let my light shine.
Chúa đặt để tôi trong cuộc đời này như ngọn đèn vậy và Ngài mong cho cuộc đời tôi tỏa sáng ra.
I believe that God put us in this jolly world to be happy and enjoy life.”- Robert Baden-Powell.
Tôi tin rằng Chúa đặt chúng ta vào thế giới vui vẻ này để được hạnh phúc và tận hưởng cuộc sống.- Robert Baden Powell.
The God put his hand deep into the river
Thượng Đế đặt tay mình xuống sông,
He says God put these people here for both their benefit and ours.
Đức Chúa Trời đặt để những người này giữa vòng chúng ta vì lợi ích của họ và của cả chúng ta nữa.
Results: 124, Time: 0.0565

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese