GRINNING in Vietnamese translation

['griniŋ]
['griniŋ]
cười toe toét
grinning
toothy-grinned
cười
laugh
smile
funny
grin
nhe răng cười
grinned
cười nhăn nhở
grinned
toét miệng cười
grinned

Examples of using Grinning in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Thing was,” he faced them, and Harry was astonished to see that he was grinning,“they bit off a bit more than they could chew with Gran.
Vấn đề là,” cậu quay lại đối mặt với chúng, và Harry hết sức ngạc nhiên khi trông thấy cậu đang cười,“ chúng tổn thất nhiều hơn là Bà mình.
But I must say, Ginevra's dress is far too low-cut."Ginny glanced round, grinning, winked at Harry,
Nhưng ta phải nói, cái áo đầm của Ginevra cắt ngắn quá." Ginny liếc ra sau, nhe răng cười, nháy mắt với Harry,
She races out of the café and watches the magical rainbow energy burst into the sky, grinning evilly when she realizes what it is.
Cô chủng tộc ra khỏi quán cà phê và đồng hồ năng lượng cầu vồng huyền diệu xông vào bầu trời, cười evilly khi cô nhận ra nó là gì.
Graphics and animations are great where you will see the grinning Cheshire cat,
Đồ họa và hình ảnh động rất tuyệt, bạn sẽ thấy mèo Cheshire cười, thỏ trắng
José is grinning at me.
tôi thấy José đang cười tôi.
Graphics and animations are great, you will see grinning Cheshire cats,
Đồ họa và hình ảnh động rất tuyệt, bạn sẽ thấy mèo Cheshire cười, thỏ trắng
Don't be surly at home, then go out in the street and start grinning‘Good morning' at total strangers.
Đừng cáu kỉnh ở nhà, rồi ra ngoài phố và bắt đầu cười" Chào buổi sáng" với những người hoàn toàn lạ mặt.
The students had all been grinning, because they had listened to Asher's explanations so many times before.
Tất cả học sinh đều nhăn nhở cười vì chúng đã nghe Asher giải thích quá nhiều lần rồi.
while grinning and sending a peace sign,
trong khi toe toét cười và cho tôi xem dấu hiệu chiến thắng,
Mrs. Hutchinson said, grinning,“Wouldn't have me leave m'dishes in the sink, now, would you, Joe?”.
Bà Hutchinson cười toe, nói:" Ông định bắt tôi ngâm hết bát đĩa trong chậu hay sao, Joe?".
Starting there I saw that she began grinning more and contacted me frequently at whatever point she got a possibility.
Từ thời điểm đó tôi nhận thấy rằng cô ấy bắt đầu mỉm cười nhiều hơn và thường xuyên chạm vào tôi bất cứ khi nào cô ấy có cơ hội.
Grinning like a dog with twa tails
Ông ấy cười toe toét như một con cún vẫy đuôi…
He had seen the grinning face of one of the enemy pilots.
Anh thậm chí còn nhìn thấy cả bộ mặt nham nhở của một trong những gã phi công địch.
When Kazuki was patting Lotte's head who was grinning happily, Koyuki also replaced her clothes with her Magic Dress.
Khi Kazuki xoa đầu Lotte người đang tươi cười hạnh phúc, Koyuki cũng thay đổi trang phục thành Ma trang….
I hear about this for the first time,- Pilate said, grinning,- but maybe I know little about life!
Lần đầu tiên ta được nghe nói về điều đó đấy“, Pilat cười khẩy, nói,« nhưng, cũng có thể, ta biết đời còn quá ít!
Com crew has been nothing but decent and grinning toward this gal who plopped into their midst.
Com chẳng có gì ngoài sự tử tế và những nụ cười toe toét đối với cô gái này, người đã đã lao vào họ.
According to research from the University of Kansas, grinning helps you relax when you're stressed out.
Theo nghiên cứu của Đại học Kansas, nụ cười giúp bạn thư giãn rất nhanh sau khi căng thẳng.
Like sniffing dogs, grinning and slobbering and trying to find out where that smell comes from.- Mama.
Nhe răng và dụ dỗ và cố tìm cho ra cái mùi đó đến từ đâu.- Như đám chó đánh hơi,- mẹ.
And beaming red the whole time. Grinning like a dog with twa tails.
Ông ấy cười toe toét như một con cún vẫy đuôi… và đỏ mặt suốt thời gian buổi lễ diễn ra.
Grinning and slobbering and trying to find out where that smell comes from.
Nhe răng và dụ dỗ và cố tìm cho
Results: 181, Time: 0.0745

Top dictionary queries

English - Vietnamese