HAD IT in Vietnamese translation

[hæd it]
[hæd it]
có nó
have it
get it
yes it
there it
can
possess it
đã có nó
have it
got it
already possess it
have already got it
it , you
giữ nó
keep it
hold it
have it
take it
save it
maintain it
phải
must
have to
should
need
right
yeah
yes
gotta
shall
not
bị
be
get
suffer
have
mang nó
take it
bring it
carry it
wear it
get it
put it
give it
deliver it
bear it
đã làm
do
how
have done
have made
did you do
worked
have worked
cầm nó
hold it
pick it
take it
have it
wields it
grip it
carry it
keep it
grab it
còn
also
longer
is
even
still
but
and
have
remain
anymore
mắc nó
get it

Examples of using Had it in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The wild dog we found in the truck had it.
Tên chó hoang chúng tôi tìm được trên xe tải giữ nó.
I didn't even know that I had it.
Tôi còn không biết là tôi giữ nó.
Mondego, who told Villefort I had it.
Mondego thì cho Villefort biết tôi giữ nó.
The red one that I put on him, he had it on when he left.
Cái nón đỏ tôi đội cho nó, nó giữ nó khi nó đi.
Was that information really accurate and where had it come from?
Thông tin đó chính xác thật không và nó có nguồn gốc từ đâu?
This final slide had it all.
Cái tab sau cùng nó có tất đấy.
But nothing in my life had changed… or had it?
Không gì trong cuộc sống của tôi đã thay đổi… nhưng lẽ nó đã có.
And we had it, in the music.
Và chúng tôi đã có điều đó, trong tác phẩm âm nhạc này.
Everyone had it once.
Ai cũng từng có một lần.
Had it right the next day
Tôi ăn nó ngay ngày hôm sau
Had it been him who would startled the horse?
Phải chăng đây là mình người đầu ngựa?
His brother had it too.
Anh tôi cũng có nó.
We later found out they had it in their refrigerator for several months.”.
Bọn anh đã để nó tan đông ở tủ lạnh trong hai ngày.”.
Another case of someone who had it all and then lost everything.
Của một người từng có tất cả và rồi nay mất tất cả.
But NBC had it wrong.
NBC không có sai.
Had it not occurred,
Nếu việc đó đã không xảy ra,
Bill Rielly had it all.
Bill Rielly đã sở hữu tất cả.
Tom had it in his pocket the night he died.
Tom đã để nó trong túi đêm mà cậu ấy chết.
But if I ever really had it.
Nhưng nếu để có nó.
You had it right with your first suggestion.
đã đúng với trải nghiệm đầu tiên của mình.
Results: 886, Time: 0.0634

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese