HAUNTING in Vietnamese translation

['hɔːntiŋ]
['hɔːntiŋ]
ám ảnh
haunted
obsessive
phobias
plagued
phobic
hauntings
fixated
hauntingly
bị ám
is haunted
is possessed
was obsessed
was murdered
ma
ghost
magic
demon
phantom
haunted
drug
mya
devil
manasseh
đang ám
been haunting

Examples of using Haunting in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
in book 16 The Haunting on Heliotrope Lane she says she is glad she"hasn't peed herself from being scared".
trong tập 16 Ngõ Heliotrope ma ám, cô nói rằng rất vui vì" đã không sợ vãi đái".
Visitors are advised not to take children to this place by the terrible haunting that it brings about makes adults shudder.
Du khách được khuyến cáo không nên dẫn theo trẻ em đến nơi này bởi những ám ảnh khủng khiếp mà nó mang lại đủ khiến người lớn cũng phải rùng mình.
But you can worry him with the haunting suspicion that the practice is absurd and can have no objective result.
Nhưng cháu có thể quấy rối anh ta với nỗi nghi ngờ dai dẳng là cầu nguyện thật là phi lý và chẳng đưa đến kết quả nào.
There are many theories about the haunting faces in the water, but there is not even a single piece of proof.
Có rất nhiều lý thuyết về khuôn mặt ma ám trong nước, nhưng thậm chí không có một bằng chứng nào.
The Haunting of Hill House isn't just a haunted house book.
Bởi The Haunting of Hill House không chỉ đơn thuần là câu chuyện về một ngôi nhà ma ám.
If this is some kind of revenge haunting, don't forget I shot you to put you out of your misery.
Nếu anh ám tôi để trả thù, đừng quên tôi bắn để cứu anh khỏi đau đớn.
On this horrible planet, you have been there, haunting my every move like a squak in my shmoopsquizz.
Ngươi đã ở đấy, ám mỗi bước đi của ta
From the moment my mission began haunting my every move like a squak in my shmoopsquizz.
Ngươi đã ở đấy, ám mỗi bước đi của ta
Don't forget I shot you to put you out of your misery. Look, if this is some kind of revenge haunting.
Nếu anh ám tôi để trả thù, đừng quên tôi bắn để cứu anh khỏi đau đớn.
In other words this Haunting Ground is not so large,
Nói cách khác Vùng đất Hắc ám này không quá lớn,
At a place with especially thick magic power even inside the Haunting Ground like here, there should be a Sacred Treasure around!”.
Ở một nơi có lượng ma thuật dày đặc thế này ngay cả khi ở bên trong Vùng đất Hắc ám như ở đây, chắc chắn có Thánh Vật đó!”.
Some people may be driven by a painful memory, a haunting fear, or an unconscious belief.
Có thể bạn đang bị định hướng bởi một ký ức đau xót, một nỗi sợ đang ám ảnh hay một niềm tin vô thức.
Because of that, in many cases, a Demon Beast that was one rank stronger would be born in the heart of the Haunting Ground.
Vì lẽ đó, trong rất nhiều trường hợp, một con Quái Thú với thứ hạng siêu việt hơn được sinh ra ở vùng trung tâm của Vùng đất Hắc ám.
You may be driven by a painful memory, a haunting fear, or an unconscious belief.
Có thể bạn đang bị định hướng bởi một ký ức đau xót, một nỗi sợ đang ám ảnh hay một niềm tin vô thức.
just 18 years old, Bush's song was inspired by Emily Bronte's haunting tale of love and obsession.
bài hát của cô được truyền cảm hứng từ câu chuyện tình ám ảnh của Emily Bronte.
Friedrich Engels, a specter haunting Central and Eastern Europe.
một bóng ma( spectre) đang ám ảnh Trung và Đông Âu.
Annie Gowen, New Delhi bureau chief for the Washington Post, recently wrote about the“haunting” after reviewing the footage and speaking with staff members.
Annie Gowen, trưởng chi nhánh New Delhi của tờ Washington Post, gần đây đã có bài viết về hiện tượng“ ma ám” sau khi xem xét đoạn băng ghi hình và trò.
I might be able to stop the thing If I can find out what it means, that's haunting this house.
Tôi có lẽ sẽ ngăn chặn được thứ… Nếu tôi có thể tìm ra ý nghĩa của nó, đang ám căn nhà này.
A ghost haunting one of Hiragi Academy's training camps,
Một con ma ám trong trại huấn luyện của Hiragi Academy,
one of my patients, and when he created his mask, he was able to let go of that haunting image.
ông đã có thể rũ bỏ được hình ảnh ám ảnh ấy.
Results: 457, Time: 0.0919

Top dictionary queries

English - Vietnamese