HAVE EVOLVED in Vietnamese translation

[hæv i'vɒlvd]
[hæv i'vɒlvd]
đã phát triển
develop
has developed
has grown
has evolved
has progressed
was growing
đã tiến hóa
have evolved
evolved
of the evolution
đã tiến hoá
have evolved
evolved
đã tiến triển
has progressed
has evolved
has advanced
was progressing
is advanced
phải phát triển
must develop
have to develop
must grow
need to develop
have to grow
must evolve
have to evolve
should develop
need to grow

Examples of using Have evolved in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Laughter, like many aspects of human behaviour, may have evolved to change the behaviour of others.
Vì vậy, tiếng cười, giống như nhiều hành vi khác của con người, phải phát triển để thay đổi hành vi của người khác.
The team noted that dogs have evolved with humans and have been selected for their ability to respond to the communications of people.
Nhóm nghiên cứu lưu ý rằng chó đã tiến hoá với con người và đã được chọn lọc về khả năng phản ứng với thông tin của con người.
Richard Dawkins:"We have evolved around courtship and sex,
Richard Dawkins:" Ta đã tiến triển về sự hiểu biết
Another problem with overuse of antibiotics is that many bacteria have evolved to become completely resilient to the antibiotics.
Một vấn đề khác của việc lạm dụng kháng sinh là nhiều vi khuẩn đã tiến hoá trở nên có khả năng phục hồi hoàn toàn với kháng sinh.
Over the last six years, nursery systems have evolved rapidly in Latin America.
Trong sáu năm qua, các hệ thống ương dưỡng tôm giống đã tiến triển nhanh chóng ở Mỹ Latin.
There is no pronounced body type since they have evolved to take over the insect-eating niche in Madagascar.
Không có loại cơ thể rõ rệt vì chúng đã tiến hoá để chiếm giữ vị trí thích ăn côn trùng ở Madagascar.
Professor Jaeger argues this means that the swinging locomotion must have evolved independently in Asia and Africa.
Theo Giáo sư Jaeger, điều đó có nghĩa là đu cây hẳn là đã tiến hoá độc lập ở châu Á và châu Phi.
We are different from other animals, although since Darwin we know that we have evolved from them.
Chúng ta khác những loài động vật khác, mặc dù kể từ thời Darwin ta biết rằng ta đã tiến hoá từ loài vật.
Scientists now believe the two species diverged more than one million years ago, and have evolved separately since.
Giờ đây, các nhà khoa học tin tưởng hai loài này phân hoá từ hơn 1 triệu năm trước, và đã tiến hoá độc lập từ đó.
Obstacles that defeat people whose consciousness is below 200 act as stimulants to those who have evolved into the first level of true power.
Những rào cản khiến người có nhận thức dưới 200 ngã gục, thì giờ lại là sự kích thích cho những người đã tiến hoá ở bậc đầu tiên của sức mạnh thực sự.
Its specific tactics have evolved over time, but the basic strategy has remained the same.
Chiến thuật cụ thể của Microsoft đã phát triển theo thời gian, nhưng chiến lược cơ bản vẫn giống nhau.
We have evolved to live in a group to spread positive actions and to seek the approval of others.”.
Chúng ta tiến hoá để sống trong một nhóm xã hội nhằm làm lan toả các hành động tích cực và nhàm tìm kiếm sự chấp thuận của những người khác.".
Processes have evolved to take advantage of capabilities of people in an organization and specific characteristics of system that are being developed.
Những tiến trình này được đưa ra để khai thác khả năng của con người trong tổ chức và những đặc tính cụ thể của hệ thống mà họ đang phát triển.
Search engines have evolved beyond the point of needing to be directly notified when a new website, or page on a website is created.
Họ đã phát triển vượt ra ngoài mức cần phải được thông báo trực tiếp khi một trang web mới, hoặc trang trên một trang web, được tạo ra.
The internet could have evolved into something quite different than what it is today.
Điều này có thể biến internet thành một mạng hoàn toàn khác so với hiện tại.
Depending on where your community lived, you may have evolved to tolerate it for one reason over another.
Tùy vào việc cộng đồng của bạn sống ở đâu, bạn có thể phải tiến hóa để thích nghi với việc uống sữa vì lý do này hay lý do khác.
Just as in biology, as computers have evolved in sophistication, so have viruses co-evolved.
Ngay như trong sinh học, khi các máy tính đã phát triển đến phức tạp, sẽ có những virus cùng gia tăng.
Most of today's developed economies have evolved from the familiar industrialization path.
Hầu hết các nền kinh tế phát triển hiện nay đều phát triển từ con đường công nghiệp hóa quen thuộc.
All these areas have evolved since that disclosure, but there's a good chance that the overall importance of them has remained.
Tất cả các mục này đều đã phát triển qua thời gian kể từ lần đầu được đề cập đến nhưng có một cơ hội tốt là tầm quan trọng tổng thể của chúng vẫn còn.
Civilization as it is known today could not have evolved, nor can it survive, without an adequate food supply."― Norman Borlaug.
Nền văn minh như nó được biết đến ngày hôm nay không có thể tiến hoá, và cũng không nó có thể tồn tại mà không cần một nguồn cung cấp đầy đủ thức ăn.- Norman Borlaug.
Results: 1199, Time: 0.0528

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese