HAVE NEEDS in Vietnamese translation

[hæv niːdz]
[hæv niːdz]
có nhu cầu
need
have demand
be in demand
there is a demand
cần
need
should
require
must
want
necessary
just
take

Examples of using Have needs in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
function, As long as you have needs, we will be able to meet you.
miễn là bạn có nhu cầu, chúng tôi sẽ thể đáp ứng bạn.
Animals have needs and drives, too, and when those drives are satisfied,
Các loài động vật khác cũng có các nhu cầu và đòi hỏi,
Don't forget you have needs that must be met, outside of your ambitions.
Ngoài ra cũng đừng quên rằng bạn có những nhu cầu cần được đáp ứng ngoài tham vọng của bạn.
Also, some dogs with health conditions such as diabetes, have needs of their own and may not always be on top form to perform their service role.
Tương tự, những chú chó mắc các căn bệnh như tiểu đường sẽ có nhu cầu riêng và thể sẽ không thể thực hiện vai trò phục vụ tốt nhất.
Huggies realise that mums have needs and interests as well,
HUGGIES ® biết rằng các bà mẹ cũng có những nhu cầu và sở thích của riêng mình,
You don't recognize the fact that they have needs, desires, and dreams that are just as salient to them as yours are to you.
Nghĩa là họ cũng có những nhu cầu, ham muốn, và những giấc mơ quan trọng với họ như là những thứ đối với bạn.
NESE recognizes that students have needs and goals that are different from those of professionals.
NESE nhận biết rằng học viên có các nhu cầu và mục tiêu khác biệt với chuyên viên.
The fact that people have needs and desires and can attach value to a product has yet to fully explain the meaning of marketing.
Việc con người có những nhu cầu và mong muốn và thể gắn cho các sản phẩm một giá trị vẫn chưa nói lên hết được ý nghĩa của marketing.
It is really hard to think about retirement and other distant fantasies when we have needs and plenty of wants now.
Rất khó để nghĩ về quỹ lương hưu và những viễn cảnh xa xôi khác khi mà chúng ta có những nhu cầu và nhiều khoản chi khác đang hiển hiện trước mắt.
The only cash you have is the capital for starting a business so the money that you have needs to be conserved.
Tiền mặt duy nhất bạn có là vốn để bắt đầu một doanh nghiệp nên số tiền bạn cần phải được bảo toàn.
Different subject areas and different user groups have needs for differing forms and levels of standardization,
Các lĩnh vực cùng các nhóm người dùng khác nhau có nhu cầu cho hình thức,
We understand that you have needs and interests that extend beyond the classroom
Chúng tôi hiểu rằng bạn có nhu cầu và lợi ích
so you can imagine they are not really fit and ready but we have needs.
trạng tốt nhất và chưa sẵn sàng cho trận đấu, nhưng chúng tôi cần họ.
Thus the size of the market depends on some people who have needs and have resources that are of interest to others, and are willing to bring those resources in exchange for what they want.
Như vậy quy mô của thị trường phụ thuộc vào một số người có nhu cầu những tài nguyên được người khác quan tâm, và sẵn sàng đem lại những tài nguyên đó để đổi lấy cái mà họ mong muốn.
so you can imagine that they're not really fit and ready, but we have needs.
trạng tốt nhất và chưa sẵn sàng cho trận đấu, nhưng chúng tôi cần họ.
Even if you can, for how long can you expect your customer base to grow with you when they have needs that must be met now- not tomorrow?
Ngay cả khi bạn thể, trong bao lâu bạn thể mong đợi cơ sở khách hàng của mình sẽ phát triển cùng với bạn khi họ có nhu cầu phải đáp ứng ngay bây giờ không phải là ngày mai?
Currently, Vietnam has about 700,000 operating enterprises, it is estimated that by 2020 there will be about 1 million enterprises, many of which have needs to invest abroad.
Hiện nay, Việt Nam khoảng gần 700.000 doanh nghiệp đang hoạt động, dự kiến đến năm 2020 sẽ khoảng 1 triệu doanh nghiệp, trong đó rất nhiều doanh nghiệp có nhu cầu đầu tư ra nước ngoài.
assist students, parents have needs loan money to study abroad at the banks.
phụ huynh có nhu cầu vay vốn để đi du học tại các ngân hàng.
bring the best solution about investment as well as living house for people who have needs in real estate.
luôn mang đến giải pháp tốt nhất về đầu tư cũng như nhà ở cho những ai có nhu cầu về bất động sản.
Please kindly contact with us when you have needs to transport cargoes, we will supply
Hãy liên hệ với chúng tôi khi các bạn có nhu cầu cần vận chuyển hàng hoá trong
Results: 111, Time: 0.0309

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese