HELD THROUGHOUT in Vietnamese translation

[held θruː'aʊt]
[held θruː'aʊt]
tổ chức trong suốt
held throughout
organized throughout
an organization throughout
organised throughout
tổ chức trên khắp
held across
celebrated throughout
organizations across
institutions across
organisations across
organized across
organised across
được tổ chức trong suốt cả
are held throughout
tổ chức trên toàn
organizations around
held across
organisations around
institutions around
celebrated around
organized throughout
tổ chức xuyên suốt cả

Examples of using Held throughout in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Burmese culture is most evident in villages where local festivals are held throughout the year, the most important being the pagoda festival.
Văn hóa Myanma được thể hiện rõ rệt nhất tại những ngôi làng nơi các lễ hội địa phương được tổ chức trong suốt năm, lễ hội quan trọng nhất là lễ chùa[ 63][ 64].
Finally, I will discuss Tokyo Marathon, the most famous of the multitude of marathons held throughout Japan from November through March.
Cuối cùng, tôi sẽ thảo luận về Tokyo Marathon, giải đấu nổi tiếng nhất trong vô số các cuộc đua được tổ chức trên khắp Nhật Bản từ tháng 11 đến tháng 3.
However, ethereum ultimately regained the silver podium, a position it has held throughout 2018- until now.
Tuy nhiên, ethereum cuối cùng đã lấy lại bục bạc, một vị trí nó đã được tổ chức trong suốt năm 2018- cho đến bây giờ.
A diverse array of cultural, heritage, artistic and community programmes are held throughout this month-long festival.
Một loạt các chương trình văn hoá, di sản, nghệ thuật và cộng đồng đa dạng được tổ chức trong suốt một tháng diễn ra lễ hội.
In 1947, the UN General Assembly declared that elections should be held throughout Korea to choose one government for the entire country.
Vào năm 1947, Đại Hội Đồng LHQ tuyên bố rằng cuộc tổng tuyển cử sẽ được tổ chức trên khắp đất nước Triều Tiên để chọn ra một chính quyền cho cả nước.
ELICOS courses are held throughout the year and range from 4 to 48 weeks of full-time study,
Các khóa học ELICOS được tổ chức suốt trong năm và kéo dài từ 4 đến 48 tuần học chính khóa,
Festivals were held throughout the year in honor of specific gods to assure their favor.
Những lễ hội được tổ chức suốt năm để tỏ lòng tôn kính đối với mỗi vị thần và đảm bảo rằng họ sẽ được phù hộ.
There are many other festivals and markets held throughout the year as well so visitors are bound to come across one event or the other.
Có rất nhiều lễ hội và chợ khác được tổ chức trong suốt cả năm vì vậy du khách sẽ phải đối mặt với một sự kiện hay sự kiện khác.
There are many other unique festivals held throughout the country during this time.
Có nhiều lễ hội độc đáo khác được tổ chức trong cả nước trong thời gian này.
Elections to the Congress of People's Deputies were held throughout the Soviet Union in March
Các cuộc bầu cử vào quốc hội được tổ chức khắp Liên Sô trong tháng 3
Elections to the congress were held throughout the USSR in March and April 1989.
Các cuộc bầu cử vào quốc hội được tổ chức khắp Liên Sô trong tháng 3 và 4/ 1989.
Various festivals and events are held throughout the year in the area of Sensoji temple.
Các sự kiện khác nhau được tổ chức suốt năm ở khu vực Đền Sensoji.
Camel wrestling tournaments, held throughout the Aegean region in the winter, and bull wrestling near the Black Sea,
Các giải đấu vật lạc đà, được tổ chức trên khắp vùng Aegean vào mùa đông
Otsukimi events are held throughout the country at this time of year,
Các sự kiện Otsukimi được tổ chức trong cả nước vào thời điểm này của năm,
Several local fund contribution activities are held throughout the year which is matched by GSK employees and the company.
Một số hoạt động đóng góp cho các quỹ địa phương được tổ chức trong năm đều được thực hiện bởi nhân viên GSK và công ty.
Formula 1 racing is a professional racing event held throughout the year at various racetracks around the world.
Công thức 1 là một giải đua xe chuyên nghiệp được tổ chức suốt năm tại nhiều đường đua khác nhau trên thế giới.
Services are held throughout the day and include prayers expressing regret or asking for forgiveness.
Các dịch vụ được tổ chức suốt cả ngày và bao gồm những lời cầu nguyện bày tỏ sự hối tiếc hoặc nài xin ơn tha thứ.
There are many events held throughout the year, namely the Reitaisai(Kawasaki Sanno Festival) in August.
Có rất nhiều sự kiện được tổ chức trong suốt cả năm, trong đó có Reitaisai( lễ hội Kawasaki Sanno)….
Flea markets specializing in second hand goods are also held throughout Tokyo at some temples,
Các chợ bán lẻ chuyên về hàng cũ cũng được tổ chức khắp Tokyo tại một số đền,
The event, along with Summerfest and many ethnic and cultural festivals held throughout the city, give Milwaukee the nickname"City of Festivals.".
Sự kiện này, cùng với Summerfest và nhiều lễ hội văn hóa khác được tổ chức khắp thành phố, mang đến cho Milwaukee danh hiệu" Thành phố của những Lễ hội.".
Results: 122, Time: 0.051

Held throughout in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese