HER CASE in Vietnamese translation

[h3ːr keis]
[h3ːr keis]
trường hợp của cô
her case
her situation
trường hợp của bà
her case
circumstances of her
vụ của cô ấy
vụ án của bà
her case
vụ của bà ấy
trường hợp của chị

Examples of using Her case in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
She blames the judiciary and prosecution for not handling her case fairly.
cũng đổ lỗi cho tòa án và cơ quan công tố không xử lý công bằng vụ án của bà.
And at least get her to confirm her case details. You call your retired detective back.
Ít nhất cũng nhờ bà ấy xác nhận chi tiết vụ của bà ấy. Gọi lại cho thanh tra về hưu của anh.
And so, after 11 years more or less on the sidelines, Ranjith was granted authorization to get a job- or, in her case, to start a business.
Nhờ đó, sau ngót 11 năm ròng, Ranjith được phép làm việc( trong trường hợp của bà, được bắt đầu công việc kinh doanh).
In the end, Jenkins said, the split was“right for everybody”, and, in her case, the story had a happy ending.
Cuối cùng, Jenkins nói, chia tay là" đúng cho tất cả mọi người", và, trong trường hợp của cô, câu chuyện đã kết thúc có hậu.
In her case, it was a practice consistent with her life as a religious, even if it was practiced alone.
Trong trường hợp của chị đó là một sự thực hành thích hợp với đời sống của chị như là một người tu hành, ngay cả khi điều này được thực hành một mình.
Her sister, who is currently residing abroad, called the police several times to inquire about her case, but the police refused to provide any information.
Chị bà, hiện sống ở nước ngoài, đã nhiều lần gọi cho công an để hỏi thông tin về trường hợp của bà, nhưng họ từ chối cung cấp mọi thông tin.
In 1985 she was diagnosed with lupus, a degenerative disease of the immune system which in her case seriously affected her cerebral vessels.
Năm 1985, được chẩn đoán mắc bệnh lupus, một căn bệnh thoái hóa của hệ thống miễn dịch, trong trường hợp của cô đã ảnh hưởng nghiêm trọng đến các mạch não.
Her case was witnessed by Dr. Alexis Carrell, and it eventually brought about his conversion.
Trường hợp của chị được chứng kiến bởi Tiến sĩ Alexis Carrell, và cuối cùng đã đem ông trở lại.
During this period Augustus continued to compete internationally, but withdrew from a competition in Belgium after notification that her case was rejected.
Trong thời gian này, Augustus tiếp tục thi đấu quốc tế, nhưng đã rút khỏi một cuộc thi ở Bỉ sau khi thông báo rằng trường hợp của bà đã bị từ chối.
Her case became the most famous disappearance, mostly due to the fact that
Vụ án của cô trở thành vụ mất tích nổi tiếng nhất,
Ms Vo has pleaded with the Immigration Minister David Coleman to reopen her case and assess it against the new health spending cap.
Cô Vo đã cầu xin Bộ trưởng Di trú David Coleman mở lại hồ sơ cho trường hợp của mình và xét lại dựa trên giới hạn chi tiêu y tế mới.
Doctors hope that her case could shed light on the mysterious genetics behind aging.
Các bác sĩ hy vọng trường hợp của cô bé sẽ giúp làm sáng tỏ bí ẩn gene đằng sau tuổi già của con người.
Kim has reported her case to the union organisation Handelsanställdas förbund,
đã báo cáo trường hợp của mình với công đoàn sở tại,
There's a good chance her case will go the same route as Casucci's.
Có khả năng trường hợp của cô ấy sẽ đi theo con đường tương tự như của Casucci.
Although two-year-old Amber Rose Smith was missing for only a day, her case is truly one of the most bizarre and intriguing.
Mặc dù Amber Rose Smith, hai tuổi, chỉ mất tích một ngày, nhưng trường hợp của cô bé thực sự là một trong những điều kỳ quái và hấp dẫn nhất.
I take her case because the difference in income via the primary profession to income via endorsements is in the ratio of 10:1.
Tôi lấy trường hợp của cô ấy vì sự khác biệt về thu nhập thông qua nghiệp vụ chính đối với thu nhập thông qua xác nhận là tỷ lệ của 10: 1.
But I think her case and my husband's case are connected in some way.
Nhưng tôi nghĩ vụ án của cô ấy và chồng tôi có liên quan với nhau.
Garfield Heights Municipal Court Judge Jennifer Weiler was supposed to hear her case last week but was away,
Chánh án tòa án Garfield Heights là Jennifer Weiler đã nghe qua trường hợp của Segula nhưng đi vắng vào tuần trước,
If your kid is always arguing her case, take these steps to end the negotiations.
Nếu con bạn luôn tranh luận về trường hợp của cô ấy, hãy thực hiện các bước này để kết thúc cuộc đàm phán.
Tortured in Prison, Harbin Woman Files Motion to Reconsider Her Case While Serving 14 Years for Her Faith.
Bị tra tấn ở trong tù, người phụ nữ Cáp Nhĩ Tân khiếu nại xem xét lại vụ án của bà trong khi đang thụ án tù 14 năm.
Results: 160, Time: 0.0424

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese