HMONG in Vietnamese translation

hmong
người mông
hmong
mong people
hmông
hmong
h
q
hour
H+
H.
dân tộc hmong

Examples of using Hmong in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
One must try to imagine the feelings of the Hmong being interviewed, one at a time.
Phải cố tưởng tượng tâm trạng của những người Hmong bị thẩm vấn, từng người một.
The photographs I have used in this article are all from a Hmong New Year celebration I photographed a few years back.
Các bức ảnh tôi dùng trong bài viết này đều từ lễ chúc mừng Năm Mới của người Hmong tôi chụp từ một vài năm trước.
the United Nations, with support from the Clinton administration, began work to bring Hmong refugees back to Laos in a compulsory way.
bắt đầu công việc đưa người Hmông tị nạn trở lại Lào một cách bắt buộc.
Desperation led the CIA to enlist the Hmong tribesmen in military campaigns, which led to the deaths of thousands of Hmong.
Quá tuyệt vọng, CIA còn chủ mưu đưa bộ lạc Hmong vào một chiến dịch quân sự dẫn đến cái chết của hàng ngàn người của họ.
The State Department will no doubt mention the persecuted Hmong Christians in its Annual Report on Human Rights.
Chắc là Bộ Ngoại giao[ Hoa Kỳ] sẽ đề cập tới vụ bách hại những người Hmong Thiên Chúa Giáo trong Tường Trình Thường Niên về Nhân Quyền.
excursions to Doi Pui, a small Hmong village in the mountains.
một ngôi làng nhỏ của người Mông trên núi.
you should take a look at the Hmong market to buy things.
hãy gạnh qua phiên chợ của người Hmong để tìm sắm.
In 1959 Shong Lue Yang(Soob Lwj Yaj), a Hmong spiritual leader from Laos, created Pahawh.
Năm 1959 Yang Shong Lue( RPA: Yaj Soob Lwj), một lãnh đạo tinh thần người Hmông ở Lào tạo ra chữ Pahawh.
seen the film“Pao's Story”, then surely will known pictures of houses of ethnic Hmong.
chắc hẳn sẽ biết đến hình ảnh ngôi nhà của đồng bào dân tộc Mông.
In urban settings around the world where public eating establishments are common, most Hmong dishes resemble other available Asian dishes.
Ở các khu đô thị trên khắp thế giới, nơi các cơ sở ăn uống công cộng phổ biến, hầu hết các món ăn của người Hmong đều giống với những món ăn châu Á khác.
US Probes Reports of Deaths After Hmong Protests in Vietnam.
Mỹ cho điều tra về số nạn nhân sau cuộc biểu tình của người Hmong tại Việt Nam →.
Real ID Act, under which Hmong veterans of the Secret War, who fought on
theo đó cựu chiến binh Hmong của cuộc chiến tranh bí mật,
It turned out that the retinue of Hmong ladies who had followed us down to the valley floor had not chosen to walk with us for the pleasure of our company or even to practise their English.
Nó bật ra rằng các vương triều của phụ nữ Hmong đã theo chúng tôi xuống thung lũng sàn đã không chọn để đi bộ với chúng tôi vì sự vui vẻ của công ty chúng tôi hoặc thậm chí để thực hành tiếng Anh của họ.
Many Hmong fought for the U.S. during the Vietnam War and fled to Thailand for fear of persecution after a communist
Nhiều người Hmong đã chiến đấu cho Hoa Kỳ trong cuộc chiến tranh Việt Nam
One thing attractive tourism Sapa 2 days 3 nights while in Cat Cat are Hmong here still retain plenty of unique traditions, such as the continuous drag wife.
Một điều hấp dẫn khách du lich Sapa 2 ngày 3 đêm khi đến Cát Cát là người Mông ở đây còn giữ được khá nhiều phong tục tập quán độc đáo, chẳng hạn như tục kéo vợ.
Around 5,000 Hmong people who were not resettled at the time of the camp closures sought asylum at Wat Tham Krabok, a Buddhist monastery in central Thailand where more than 10,000 Hmong refugees were already living.
Khoảng 5.000 người Hmong, những người không được tái định cư tại thời điểm việc đóng cửa trại tị nạn tìm kiếm tại Wat Tham Krabok, một tu viện Phật giáo ở miền trung Thái Lan, nơi có hơn 10.000 người tị nạn Hmong đã được sống.
including Hmong, Tay and Bo Y, which come here to exchange,
những người Hmông, Tày, Bố Y… lại đến đây để trao đổi,
among people groups as various as the Hmong in Southeast Asia,
giữa các dân tộc đa dạng như người Mông ở Đông Nam Á,
Several thousand Hmong people, fearing forced repatriation to Laos if they were not accepted for resettlement in the U.S., fled the camp to live elsewhere within Thailand where a sizable Hmong population has been present since the 19th century.
Hàng ngàn người Hmong, vì sợ bị buộc hồi hương về Lào nếu họ không được chấp nhận tái định cư tại Hoa Kỳ, chạy trốn trại sống ở nơi khác trong Thái Lan, nơi dân số Hmong khá lớn đã có mặt từ thế kỷ 19.
Because these priests can't speak the language conversationally, many elderly Hmong Catholics depend on infrequent visits from a Hmong priest ministering in Thailand for confession and spiritual direction.
Bởi những linh mục này không nói được thứ ngôn ngữ giao tiếp, nên nhiều người Hmông già chỉ biết trông cậy vào những chuyến thăm không thường xuyên của một linh mục Hmong ở Thái Lan để xưng tội và xin hướng dẫn tâm linh.
Results: 366, Time: 0.0713

Top dictionary queries

English - Vietnamese