HORIZONS in Vietnamese translation

[hə'raiznz]
[hə'raiznz]
horizons
những chân trời
horizons
skylines
tầm nhìn
vision
view
sight
visibility
perspective
visionary
outlook
horizon
nhìn
look
see
view
watch
saw
vision
staring at

Examples of using Horizons in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sold New Horizons.
Bán đất New Horizon.
During the encounter, New Horizons collected more than 1,200 images of Pluto and tens of gigabits of data.
New Horizon đã hoàn thành sứ mệnh một cách thành công khi thu thập được hơn 1.200 hình ảnh và hàng chục gigabit dữ liệu về Sao Diêm Vương.
Initial images taken by New Horizons indicated that Ultima Thule is shaped like a bowling pin.
Hình ảnh ban đầu được chụp trong cách tiếp cận của New Horizons cho thấy Ultima Thule có hình dạng như một chiếc pin bowling.
Nor are there genuine ethical horizons to which one can appeal.
Cũng chẳng có những chân trời đạo đức đúng đắn mà người ta được mời gọi hướng đến.
We must learn to look at life by looking at horizons, always more, always farther, always forward.
Chúng ta phải học cách nhìn vào cuộc sống, nhìn vào các chân trời, luôn luôn thêm nữa, luôn luôn thêm nữa, luôn tiến tới phía trước.
Imagery taken during New Horizons' system indicated that Ultima Thule is shaped just like a bowling pin.
Hình ảnh ban đầu được chụp trong cách tiếp cận của New Horizons cho thấy Ultima Thule có hình dạng như một chiếc pin bowling.
New Horizons then turned around to photograph its exit at a speed of about 32,200 mph.
New Horizon sau đó quay lại để chụp ảnh lối ra của nó với tốc độ khoảng 32.000 dặm/ giờ.
Widening your horizons beyond your favorite websites and finding more than one source
Mở rộng tầm mắt qua những trang web yêu thích
The point is to keep your horizons open and not let your work consume your life.
Mục đích là để giữ cho chân trời của bạn mở và không để công việc của bạn tiêu thụ cuộc sống của bạn.
Hope opens new horizons, makes one capable of dreaming what is not even imaginable.
Niềm hy vọng mở ra cho các chân trời mới, khiến cho có khả năng mơ ước điều không thể tưởng tượng được.
Around the bend of the river the horizons extended as far as the eye could see, measureless and infinite.
Quanh khúc quẹo của con sông đường chân trời vươn dài hết tầm mắt, không đo lường được và vô tận.
Five-image sequence of New Horizons images showing Io's volcano Tvashtar spewing material 330 km above its surface.
Dãy năm hình do New Horizons chụp thể hiện vật liệu bị núi lửa Tvashtar trên Io phun ra cao tới 330 km trên bề mặt của nó.
Initial imagery taken during New Horizons' approach suggested that Ultima Thule is shaped like a bowling pin.
Hình ảnh ban đầu được chụp trong cách tiếp cận của New Horizons cho thấy Ultima Thule có hình dạng như một chiếc pin bowling.
New Horizons is coasting through a zone called the Kuiper Belt,
New Horizon đã len lỏi qua một khu vực gọi
God came to enlarge the horizons of our life in every direction.
Thiên Chúa đã đến để mở rộng những đường chân trời của cuộc sống chúng ta trong cách nhìn ấy.
When we think about the future, our horizons are usually constrained by present-day ideologies and societal systems.”.
Khi chúng ta nghĩ về tương lai, những tầm nhìn của chúng ta thường bị thu hẹp bởi những hệ ý thức và hệ thống xã hội hiện nay.
At times they upset the cultural and social horizons which they encounter.
Đôi khi họ phát bực với những chân trời văn hoá và xã hội mà họ gặp gỡ.
As with VFX, it's quite uncanny to see how many horizons and distant landscapes are matte paintings.
Cũng giống như VFX, thật kỳ lạ khi nhìn thấy bao nhiêu đường chân trời và các cảnh quan xa xôi trong những bức matte painting.
New Horizons color composite image of 486958 Arrokoth showing its red color from tholins on its surface[1].
Hình ảnh tổng hợp màu do New Horizons chụp 486958 Arrokoth hiển thị màu đỏ do tholin có trên bề mặt của nó[ 1].
If you shoot the land and sea horizons on a slant, the sense of tension disappears,
Nếu bạn chụp nghiêng đường chân trời trên đất liền và biển,
Results: 1587, Time: 0.0518

Top dictionary queries

English - Vietnamese