HUDDLED in Vietnamese translation

['hʌdld]
['hʌdld]
túm tụm
huddled
tụ tập
gather
congregate
assemble
clustered
huddled
converged
co ro
huddled
cowered
rúc
snuggle
tucked
huddled
nuzzled
tụm lại
huddled
tụm lại với nhau
huddled together
chen chúc nhau
đã hội ý
đã tụ họp
gathered
had gathered
huddled
had assembled

Examples of using Huddled in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He finally managed to light a fire and huddled by it through the night.
Cuối cùng anh ta đã thắp được một ngọn lửa và rúc vào nó suốt đêm.
Some archaeologists believe that during this primitive era, people still huddled in caves and lived off edible roots rather than hunted;
Một số nhà khảo cổ học cho rằng trong thời kỳ ban sơ, con người vẫn còn chen chúc nhau trong các hang động và sống nhờ vào hái lượm hơn là săn bắt;
Past the days when we all sat, huddled, scared in front of the TV during the early days of the outbreak.
Tụ tập, sợ hãi trước tivi bỏ qua những ngày mà ta chỉ biết ngồi, Và tôi nghĩ ta
Robert and Stubby spent their last night of the Great War huddled together under an oak tree.
Robert và Stubby đã trải qua đêm Đại chiến cuối cùng của họ rúc vào nhau dưới gốc cây sồi.
wounded, lay huddled on the floor, the video shows.
nằm co ro trên sàn nhà thờ Hồi giáo, đoạn video cho thấy.
Eager for a preview,"hordes of Japanese schoolkids huddled in the cold outside… the electricity of anticipation clearly rippling through their ranks".
Mong muốn xem trước," đám học sinh Nhật Bản tụ tập ở ngoài trời lạnh… sức mạnh của sự dự đoán rõ ràng vượt qua mọi thứ".
In the 1970s, wide expanses of the northern and eastern plains were sparsely populated, with scattered villages each huddled around an artificial lake.
Trong thập niên 1970, những vùng đồng bằng rộng lớn ở phía bắc và phía đông bị rải rác thưa thớt, với những ngôi làng rải rác từng tụ tập quanh một hồ nhân tạo.
You'd be huddled under stacks of blankets,
Bạn sẽ được lộn xộn dưới đống chăn,
Just as he came to a displaced family huddled in a cave, he is there when we feel isolated or afraid.
Ngay khi Người đến một gia đình di tản đang lộn xộn trong một hang động, Người ở đó khi chúng ta cảm thấy bị cô lập hoặc sợ hãi.
They were kind of huddled close together,
Họ ngồi túm tụm gần nhau, không vỗ tay
However, if you frequently have people huddled around your screen, they might find it very difficult to see what you're seeing.
Tuy nhiên, nếu bạn thường xuyên có người lộn xộn xung quanh màn hình của mình, họ có thể thấy rất khó để nhìn thấy những gì bạn đang nhìn thấy.
Huddled together in the dining room
Co rúc vào nhau trong phòng ăn
Most of them remained huddled in their concrete compounds, faxing everyone back home to send
Hầu hết trong số họ vẫn huddled trong của hỗn hợp bê tông,
Huddled at an altitude of 1800 m,
Nằm ở độ cao 1800 m,
The huddled masses of females- especially Melissa
Những đám đông chim cái,
The others waited huddled together, watching until Boromir
Những người khác ngồi lại bên nhau chờ đợi,
Paige and her father huddled in their little hut,
Paige và cha cô nép trong căn lều của họ,
Aside from soldiers huddled inside their armored vehicle this cold November night, no one else is around.
Ngoài các binh sĩ ngồi túm tụm bên trong những xe thiết giáp vào đêm tháng 11 giá lạnh này, không thấy ai ở xung quanh.
The kid huddled in his backseat could be a terrorist, left behind by his comrades.
Đứa nhỏ đang co rúm ở ghế sau có thể là tên khủng bố bị đồng bọn bỏ rơi.
The huddled tomb with yellow soil found here is also popular in Hòa Bình excavation sites.
Ngôi mộ lộn xộn với đất vàng được tìm thấy ở đây cũng phổ biến ở các địa điểm khai quật Hòa Bình.
Results: 142, Time: 0.0471

Top dictionary queries

English - Vietnamese