HUMAN ABILITY in Vietnamese translation

['hjuːmən ə'biliti]
['hjuːmən ə'biliti]
khả năng của con người
human ability
human capacity
human capabilities
people's ability
ability of man
man's capacity
human possibilities
human potential
humanly possible
humans are capable of
khả năng nhân loại
ở khả năng loài người

Examples of using Human ability in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
techniques were cognitive therapies, including reality testing(the human ability to recognize external objects and mental images)
bao gồm kiểm tra thực tế( khả năng của con người để nhận ra các vật thể bên ngoài
You can see how human ability is offset by the desire for happiness, peace and security,
Bạn có thể thấy như thế nào mà khả năng của con người bị bù đắp bởi khao khát cho hạnh phúc,
It was simply necessary for these men who were to be the foundation stones of the Church to see the clear distinction between humanity‟s total helplessness apart from God and the human ability to be a bearer of divine power by God‟s gift.
Đơn giản là cần thiết để những người này là“ nền móng” của giáo hội có thể phân biệt rõ sự bơ vơ của con người khác với Thiên Chúa, khả năng của con người có thể chịu được thần lực nhờ tặng phẩm của Thiên Chúa.
one's will“even in the face of opposition from others”, while Hannah Arendt states that“political power corresponds to the human ability not just to act
trong khi Hannah Arendt nói rằng" quyền lực chính trị tương xứng với khả năng của con người không chỉ hành động
Weber, Max,[2] Politics as a Vocation while Hannah Arendt states that"political power corresponds to the human ability not just to act
trong khi Hannah Arendt nói rằng" quyền lực chính trị tương xứng với khả năng của con người không chỉ hành động
in looking ahead to the new year, to encourage everyone not to lose hope in our human ability to conquer evil and to combat resignation and indifference.
để khích lệ mọi người đừng đánh mất niềm hy vọng vào khả năng của con người có thể chiến thắng sự dữ và chiến đấu lại sự đầu hàng và sự thờ ơ.
test the visual abilities of octopuses and cuttlefish to investigate our human ability to perceive this polarized light.
mực nang để điều tra khả năng của con người để nhận biết ánh sáng phân cực này.
In order to getting professional ability of design and service consulting, it encourage us to engage in human ability training and hire many senior managers to join YSL team whom had rich experience on food processing from some well-known food manufactures in Taiwan.
Để có được khả năng tư vấn thiết kế và dịch vụ chuyên nghiệp, chúng tôi khuyến khích chúng tôi tham gia đào tạo khả năng con người và thuê nhiều nhà quản lý cấp cao tham gia nhóm YSL có kinh nghiệm phong phú về chế biến thực phẩm từ một số nhà sản xuất thực phẩm nổi tiếng ở Đài Loan.
indicate proper ways co use human ability are not in contradiction with karma or causality- not in
chỉ ra cách thích hợp để dùng khả năng con người thì không mâu thuẫn với lý nhân quả
not just the fornicator, the whole person has to go to the cross, and then God in the power of the resurrection can use their human ability, their vocation, their background.
sau đó Đức Chúa Trời trong quyền năng sự phục sinh có thể sử dụng khả năng con người, nghề nghiệp, giáo dục của họ.
not just the fornicator, the whole person has to go to the cross, and then God in the power of the resurrection can use their human ability, their vocation, their background.
sau đó Đức Chúa Trời trong quyền năng sự phục sinh có thể sử dụng khả năng con người, nghề nghiệp, giáo dục của họ.
After it happens, then God uses our human abilities.
Sau khi xảy ra, rồi thì Chúa sử dụng những khả năng con người chúng ta.
They study motivations, capacities and human abilities, and practitioners put this knowledge to work in the alleviation of human suffering.
Họ nghiên cứu động lực, năng lực và khả năng của con người, và học viên đưa kiến thức này để làm việc trong xóa đói khổ đau của con người..
And then all sorts of questions about human abilities and scary animals arise, which makes the conversation about the images flow.
Và rồi những câu hỏi về khả năng của con người và những con vật đáng sợ xuất hiện, điều này khiến cuộc đối thoại về các bức ảnh cứ thế tuôn trào.
the fast search systems that can be specially designed for addition and increase human abilities.
thông minh được thiết kế để hỗ trợ và tăng cường khả năng của con người.
But like Musk, Johnson is not afraid to discuss the prospect of using the technology to augment human abilities and merge with machines.
Tuy nhiên cũng giống như Musk, Johnson không ngại thảo luận về tiềm năng của việc hợp nhất với máy móc nhằm tăng cường khả năng của con người.
As you know, the event blends sports, human abilities and technology since 1923.
Như bạn đã biết, sự kiện thể thao pha trộn, khả năng của con người và công nghệ kể từ năm 1923.
Search engines have been our means to increase human abilities for approximately the last 10 years.
Công cụ tìm kiếm đã là phương tiện của chúng ta giúp tăng khả năng của con người trong khoảng 10 năm qua.
Human augmentation is a field of research that aims to enhance human abilities through medicine or technology.
Tăng cường con người là một lĩnh vực nghiên cứu nhằm gia tăng khả năng của con người thông qua y học hoặc công nghệ.
We see robotics with artificial intelligence as universally accessible technology to augment human abilities.
Chúng ta thấy robot với trí thông minh nhân tạo là công nghệ có thể truy cập phổ biến để tăng thêm khả năng của con người.
Results: 54, Time: 0.0338

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese