HUMAN KNOWLEDGE in Vietnamese translation

['hjuːmən 'nɒlidʒ]
['hjuːmən 'nɒlidʒ]
kiến thức của con người
human knowledge
man's knowledge of
tri thức con người
human knowledge
human intellect
human intellectual
kiến thức nhân loại
human knowledge
tri thức nhân loại
human knowledge
the human intellect
hiểu biết của con người
human understanding
human comprehension
human knowledge
human insight
understanding of human
kiến thức của loài người
of human knowledge
human knowledge

Examples of using Human knowledge in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
of cognitive processes and models, natural language and perception, human knowledge, representation, and reasoning attest to this.
ngôn ngữ tự nhiên và nhận thức, tri thức nhân loại, đại diện, và lý luận chứng cho điều này.
This has meant that no one person can be the master of more than a small corner of human knowledge.
Điều này có nghĩa là không một ai có thể lĩnh hội nhiều hơn một góc nhỏ của kiến thức nhân loại.
unity of science in general and to the establishment of links between different branches of human knowledge;
việc thành lập các liên kết giữa các ngành khác nhau của tri thức nhân loại;
literally all branches of science, logic and human knowledge.
logic và hiểu biết của con người nói chung.
Kant begins with a simple premise: all human knowledge is based on experience.
Kant khởi sự với một thừa nhận đơn giản: Mọi hiểu biết của con người được dựa trên kinh nghiệm.
physics subsumes chemistry, and indeed all other domains of human knowledge.
thực sự tất cả các lĩnh vực khác của tri thức nhân loại.
This story- of exceeding physical limits and achieving the unbelievable- is now eternalized in the holy grail of human knowledge: Wikipedia.
Câu chuyện này về việc vượt quá giới hạn vật lý và đạt được điều không thể tin được giờ đây đã trở thành vĩnh cửu trong chén thánh của kiến thức nhân loại: Wikipedia.
Instead, they're out to further human knowledge and make that knowledge available to others.
Thay vào đó, họ làm việc để làm giàu thêm kiến thức của nhân loại và giúp cho kiến thức đó phổ cập đến những người khác.
more certain than all human knowledge, because it is founded on the very Word of God, Who cannot lie.
chắc chắn hơn mọi hiểu biết của phàm nhân, vì đức tin dựa trên chính Lời của Thiên Chúa, Đấng không thể nói dối.
It is more certain than all human knowledge because it is founded on the very word of God Who cannot lie.
Đức tin thì chắc chắn, chắc chắn hơn mọi hiểu biết phàm nhân, bởi vì đức tin dựa trên chính Lời của Thiên Chúa, Đấng không thể nói dối.
The University of Tokyo aims to expand the boundaries of human knowledge in partnership with society.
Đại học Tokyo nhằm mục đích mở rộng ranh giới của kiến thức con người trong quan hệ đối tác với xã hội.
The first was a succinct logical argument: Human knowledge grows and changes overtime, and knowledge in turn affects social events.
Thứ nhất là một luận điểm logic ngắn gọn: tri thức của con người tăng lên và thay đổi theo thời gian, và tri thức này một lần nữa ảnh hưởng đến các sự kiện xã hội.
of revealed and natural human knowledge, pervades all his writings.
lý lẽ, của kiến thức con người tự nhiên và được mặc khải, tất cả đã thấm sâu vào những gì ngài viết.
In a joint effort, they built Heaven's Gate in pursuit of advancing human knowledge.
Trong một nỗ lực chung, họ đã xây dựng Cổng Trời để theo đuổi sự tiến bộ của kiến thức con người.
of my xinxing elevation, not because I learned human knowledge well.
không phải vì tôi học tốt kiến thức của người thường.
But to escape this horrific fate, he promised to write a book containing all human knowledge in just one night.
Để tránh hình phạt này, tu sĩ hứa sẽ viết một cuốn sách chứa đựng mọi tri thức của nhân loại chỉ trong vòng 1 đêm.
Human peace is only artificial and temporal because it is based on human knowledge;
Bình an của trái đất là bình an giả tạo vì đặt trên những hiểu biết của con người;
At this time, there is no computer capable of storing enough knowledge to process what human knowledge has accumulated.
Tại thời điểm này, không máy tính nào có đủ khả năng lưu trữ đủ kiến thức để xử lý những gì mà kiến thức con người đã tích lũy được.
The University of the Americas Puebla offers a wide variety of academic programs that reflect the diversity and richness of human knowledge.
Trường Đại học của Puebla Châu Mỹ cung cấp nhiều chương trình học tập phản ánh sự đa dạng và phong phú của kiến thức con người.
But to escape this horrific fate, he promised to write a book containing all human knowledge in just one night.
Vì để thoát hình phạt, ông đề nghị sẽ viết cuốn sách chứa đựng tất cả tri thức của nhân loại trong vòng một đêm.
Results: 185, Time: 0.0452

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese