HUNG ON in Vietnamese translation

[hʌŋ ɒn]
[hʌŋ ɒn]
treo trên
hang on
suspended on
draped over
hoisted on
up on
mounted on
strung up over
put on
lifted up upon
hung trên
hung on
hưng trên
bám vào
cling to
hold on to
stick to
latch onto
hang on
to hang on to
adhere to
grab onto
bind to
attach to
gắn trên
mounted on
attached on
installed on
pinned on
tied on
top-mount
affixed on
fitted on
fixated on
stamped on

Examples of using Hung on in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It had evidently been hung on the tree for one of the children.
Rõ ràng là chú cừu này được treo lên để dành cho một trong những đứa bé.
Jesus was beaten, tortured, and hung on a cross to die in our place to satisfy God's demand for justice.
Chúa Jêsus đã bị đánh đập, bị hành hạ, và bị treo trên thập tự giá để chết thế chỗ chúng ta và làm thỏa mãn yêu cầu của Đức Chúa Trời đối với công lý.
If Jesus hung on His cross for us, the least we can do is carry our cross for Him.
Nếu Chúa bị treo trên thập tự giá vì tội chúng ta, thì ít nhất chúng ta có thể vác thập tự thay cho Ngài.
As Jesus hung on the cross, Mary did not fear to be killed,
Khi Chúa Giêsu bị treo trên Thánh Giá, Đức Mẹ không
The Word of God tells us that everyone who is hung on a tree is cursed.
Chính Ngài phán rằng ai bị treo lên cây là bị nguyền rủa.
And when Jesus hung on that cross, He was suffering
Và khi Chúa Giêsu bị treo trên thập tự giá đó,
As Jesus hung on the cross at Calvary, he looked down and saw his mother
Khi Đức Giêsu bị treo trên thập giá ở Canvê,
Usually wrapped around the banister or hung on the outside of it for decorative effect;
Thường được quấn quanh lan can hoặc treo ở bên ngoài của nó để có hiệu lực trang trí;
Dried fish hung on the road, tied with red ribbons, was one of the original products of Hong Kong and the Pearl River Delta.
Những con cá khô treo bên đường, được buộc bằng những dải ruy băng đỏ là một trong những sản phẩm đầu tiên của Hong Kong và vùng châu thổ sông Châu.
Be sure to bury him that same day, because anyone who is hung on a tree is under Gods curse.
Anh chị em phải chôn nó nội ngày ấy, vì kẻ nào bị treo trên cây là ở dưới sự nguyền rủa của Ðức Chúa Trời.
Jesus hung on the cross for six hours, during which time
Chúa Giêsu bị treo trên thập giá suốt 6 giờ,
As a Buddhist art form, Thangka paintings are often hung on the walls of the homes of Tibetan families for worship.
Là một hình thức nghệ thuật Phật giáo, những bức tranh Thangka thường được treo lên các bức tường của những ngôi nhà trong các gia đình Tây Tạng để thờ phụng.
The Vulcan was hung on wires in a hangar to allow access to the engine in the bomb bay.
Chiếc Vulcan đã được dùng dây treo lên trong một nhà chứa máy bay để có thể lắp động cơ vào trong khoang bom.
goods are hung on poles that are called“cay beo”.
hàng hóa được treo lên trên cột được gọi là cây bèo.
I will have kirk's head Stuffed and hung On his cabin wall. When I take this ship.
Anh sẽ nhồi bông đầu Kirk và treo lên tường trong phòng của anh ta. Khi chiếm được tàu này.
You as many questions as above with enough different colors and hung on a tree also makes sparkling tree, then is not it?
Bạn làm thành nhiều hình câu như trên với đủ màu sắc khác nhau và treo lên cây thông cũng làm cho cây thông lung linh rồi đúng không nào?
to make it versatile: it can not simply hung on the wall, but serve as the door for the closet for small things.
nó có thể không chỉ đơn giản là treo trên tường, nhưng phục vụ như cửa cho tủ quần áo cho những thứ nhỏ.
MOPO was given $1 million by Shark(Pham Thanh) Hung on Shark Tank.
MOPO đã nhận được 1 triệu đô la từ Shark Hưng trên Shark Tank.
According to tradition, the Koreans will buy bokjori(a bamboo basket) and hung on the wall to bring luck to the family.
Theo phong tục truyền thống, người Hàn Quốc sẽ mua bokjori( rá vo gạo bằng tre) và treo lên tường để mang đến may mắn cho gia đình.
I refused to apologize for what we did and was hung on a wall with my hands cuffed for four days.
Tôi không chịu xin lỗi cho những gì chúng tôi đã làm và tôi bị treo lên tường với hai tay bị còng trong 4 ngày ròng.
Results: 291, Time: 0.0433

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese