HUNG in Vietnamese translation

[hʌŋ]
[hʌŋ]
treo
suspension
hanger
put
up
sling
hanging
suspended
mounted
hoisted
draped
hưng
manic
mania
hung
xing
renaissance
revival
hùng
hero
superhero
xiong
mighty
heroic
hung
powerful
hưng
hung
murder
dung
assault
hungarian
aggressive
violent
huns
scarab
aggression
vicious
chơi
play
game
player
hang
quẩn
hanging
stick
circled
bám
cling to
hold
stick
hang
grip
stay
latch
follow
adhere
keep

Examples of using Hung in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I hung out with my friend Johnny.
Cháu đi chơi với bạn là Johnny.
They hung up?
Họ cúp máy hả?
When Hung comes out, you explain to her?
Khi Hồng ra ngoài cô nhớ giải thích nhé Giải thích cái gì hả?
Hey, Chow, Hung is leaving tomorrow with Mr. Tsoh.
Hey, anh Chow, ngày mai Hồng sẽ rời Hồng Kong cùng lão Tsoh đấy.
You people hung his wife.
Người Đức các người đã treo cổ vợ mình.
Actually, Edward. I have hung up the sword.
Tôi đã gác kiếm. Thực ra, Edward.
Two men hung on a lamppost. I just saw.
Ta vừa thấy hai người họ bị treo cổ trên cột đèn.
Inspector Hung, thank you for cooperating with us!
Sếp Hồng, cảm ơn anh đã hợp tác!
Julio and Tenoch hung together less and less.
Julio và Tenoch ít đi chơi với nhau hơn.
A silver pendant hung inside the umbrella.
Sợi dây chuyền bạc đang treo bên trong chiếc ô.
They hung up.
Họ gác máy rồi.
Was he beheaded in the end, or hung?
Có phải ông ấy bị treo cổ hay chặt đầu?
They hung up.
Họ cúp máy rồi.
Internal wall hung displays.
Màn treo treo tường.
He wanted him hung here.
Ảnh muốn hắn bị treo cổ ở đây.
These save even more space because they are hung on the wall.
Bàn này tiết kiệm không gian vì nó được gắn vào tường.
Behind Stalin's working desk hung a portrait of Lenin.
Phía sau bàn làm việc của Stalin có treo chân dung của Lenin.
Some of our people have been shot, some hung;
Một người dân ta đã bị bắn, một số bị treo cổ;
But who exactly hung the umbrellas in the chemistry classroom?
Như vậy rốt cuộc là ai đem cái dù dán tại hóa học phòng học?
Without saying anything more, Varun hung the phone.
Không nói thêm gì nữa, Quý Thư Nhan cúp điện thoại.
Results: 3453, Time: 0.078

Top dictionary queries

English - Vietnamese