HYPERMARKETS in Vietnamese translation

['haipəmɑːkits]
['haipəmɑːkits]
hypermarkets

Examples of using Hypermarkets in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
unfamiliar people, fears of criticism, fear of making purchases in hypermarkets, fear of business negotiations with new potential partners.
sợ mua hàng trong đại siêu thị, sợ đàm phán kinh doanh với các đối tác tiềm năng mới.
we employ more than 9,000 staff, operate 36 shopping centers- hypermarkets in 20 provinces all over the country in Ho Chi Minh City.
điều hành 36 trung tâm mua sắm- đại siêu thị tại 20 tỉnh thành trên cả nước tại Thành phố Hồ Chí Minh.
In particular, spending on food and personal care items in supermarkets, convenience stores and hypermarkets is increasing in key markets in Southeast Asia.
Trong đó, chi tiêu cho thực phẩm và các mặt hàng chăm sóc cá nhân tại các siêu thị, cửa hàng tiện lợi và đại siêu thị đang gia tăng ở các thị trường chủ chốt trong khu vực Đông Nam Á.
In France, hypermarkets are generally situated in shopping centers(French: centre commercial
Ở Pháp, các đại siêu thị thường nằm trong các trung tâm mua sắm( French:
Japanese hypermarkets may contain restaurants, manga(Japanese comic) stands, Internet cafes,
Các đại siêu thị ở Nhật Bản có thể bao gồm nhà hàng,
According to the study, mainland consumers made fewer trips to hypermarkets, which still accounted for 27.5 per cent of sales value in the total urban retail market last year.
Theo cuộc nghiên cứu, người tiêu dùng ở đại lục đã ít vào các đại siêu thị hơn, khiến cho doanh số ở những nơi này chỉ còn chiếm 27,5% trong tổng giá trị thị trường bán lẻ ở các thành phố lớn trong năm ngoái.
Inexpensive clothes can be found at the clothing department of chain hypermarkets such as Ito Yokado or affordable basic clothing stores such as Uniqlo.
Quần áo rẻ tiền có thể được tìm thấy tại bộ phận quần áo của các đại siêu thị chuỗi như Ito Yokado hoặc các cửa hàng quần áo cơ bản giá cả phải chăng như Uniqlo.
operating 774 hypermarkets, 817 superstores
khu vực, với 774 đại siêu thị, 817 siêu thị
While major apparel brands like Dockers and Liz Claiborne have already marketed extensively easy-care clothes, major hypermarkets, like Walmart, also offer more merchandise of such quality.
Mặc dù các thương hiệu may mặc lớn như Dockers và Liz Claiborne đã quảng bá rộng rãi các loại quần áo dễ chăm sóc, các siêu thị lớn, như Walmart, cũng cung cấp nhiều hơn các mặt hàng có chất lượng như vậy.
While major clothing brands like Dockers and Liz Claiborne have already marketed extensively easy-care clothing, major hypermarkets, like Wal-Mart, also offer more merchandise of such quality.
Mặc dù các thương hiệu may mặc lớn như Dockers và Liz Claiborne đã quảng bá rộng rãi các loại quần áo dễ chăm sóc, các siêu thị lớn, như Walmart, cũng cung cấp nhiều hơn các mặt hàng có chất lượng như vậy.
can be purchased in economic and construction hypermarkets, home goods stores,
có thể được mua tại các đại siêu thị gia đình
The growth of Carrefour supermarkets in Brazil and the deployment of smaller store models in inner city areas were not possible compensate for the recession of hypermarkets in France.
Đà tăng trưởng của các siêu thị Carrefour tại Brazil và việc triển khai các mô hình cửa hàng nhỏ hơn tại các khu nội đô đã không thể bù đắp được sự suy thoái của các đại siêu thị tại Pháp.
which costs real money in large DCs or hypermarkets.
thực sự tốn kém trong các DCs hoặc siêu thị lớn.
including 125 hypermarkets, with a turnover of€ 3.4 billion in 2015.
trong đó có 125 siêu thị, với doanh thu 3,4 tỉ euro trong năm 2015.
can be purchased in economic and construction hypermarkets, home goods stores,
hiệu quả khá cao, có thể mua ở các đại siêu thị kinh tế
From Carrefour's backbone, these hypermarkets are now becoming the company's Achilles heel, having struggled to compete with a new set of competitors: e-commerce sites like Amazon; more flexible hypermarkets like E. Leclerc; super discount stores;
Từ chỗ là xương sống của Carrefour, các đại siêu thị này giờ đây đang trở thành gót chân Achilles của công ty, khi gặp nhiều khó khăn trong việc cạnh tranh với một loạt đối thủ mới: các trang TMĐT như Amazon; các đại siêu thị linh hoạt hơn
medical facilities, and hospitals, 24-hour food outlets like 7-11 and hypermarkets as well as recreational,
cửa hàng thực phẩm phục vụ 24 giờ như 7- 11 và đại siêu thị cũng như giải trí,
Promodès opened hypermarkets in Spain during the first years of Spanish economic reform, they quickly captured a large fraction of that country's overall grocery sales
Promodès mở các đại siêu thị ở Tây Ban Nha trong 05 năm đầu của thời kì cải cách kinh tế nước này, họ đã nhanh
Taiwanese conglomerate Ruentex Group, leaving Alibaba and French firm Auchan Retail with roughly equal stakes in Sun Art's 446 hypermarkets that sell everything from groceries to clothes.
Tập đoàn Auchan Retail của Pháp có số cổ phần gần tương đương nhau trong hệ thống 446 siêu thị của Sun Art, nơi bán mọi thứ từ đồ tạp hóa đến quần áo.
specifications of any hypermarkets.
chủng loại của các đại siêu thị.
Results: 78, Time: 0.0457

Top dictionary queries

English - Vietnamese