I COULD TRUST in Vietnamese translation

[ai kʊd trʌst]
[ai kʊd trʌst]
tôi có thể tin tưởng
i can trust
i can count
i could rely
i can believe
i may trust
tôi có thể tin
i can trust
i can believe
i may believe

Examples of using I could trust in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Thought I could trust him.
Cứ nghĩ có thể tin được ổng.
I didn't know who I could trust.
Tớ không biết có thể tin ai.
You said I could trust you.
Anh bảo tôi cứ tin ở anh.
You know I feel I could trust you with anything, right?
Anh biết tôi có thể tin tưởng anh hơn bất cứ điều gì, phải không?
I wish I could trust you.
Ước gì ta có thể tin ngươi.
Always knew I could trust that guy.
Tao luôn biết là tao có thể tin ở gã.
If I felt like I could trust the school, maybe I would have.
Nếu cháu cảm thấy có thể tin tưởng nhà trường, lẽ cháu đã nói.
You said I could trust you.
Mày nói tao có thể tin mày.
That I could trust you, even though I didn't know you.
Như mình có thể tin cậu mặc dù mình không hề biết cậu.
I thought I could trust you.
Tôi tưởng có thể tin ở cô.
Ty told me you were someone I could trust”.
Người đó khẳng định với tôi rằng cậu là người có thể tin tưởng được.”.
Because you told me there was nobody I could trust.
Chỉ bởi anh bảo tôi không thể tin ai.
I just wish I knew for sure that I could trust him.
Tôi ước gì tôi chắc rằng mình có thể tin anh ấy.
Oh, I knew I could trust you.
Oh, tôi biết là có thể tin cô mà.
I needed to know that I could trust you.
Tôi cần phải biết là có thể tin anh không.
I felt strongly that I could trust you.
Ta cảm nhận rõ ràng rằng có thể tin ở cháu.
From the moment I saw you, I knew I could trust you.
Khoảnh khắc thấy anh, Em đã biết mình có thể tin tưởng anh.
I needed someone I could trust.
Người cô có thể tin tưởng.
It was actually my fault for ever thinking I could trust you again.
Là lỗi của tôi khi nghĩ có thể tin cậu lần nữa.
I don't know why… but I thought I could trust her.
Tôi không biết tại sao… nhưng tôi nghĩ có thể tin cô ấy.
Results: 124, Time: 0.041

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese