I KNOW THINGS in Vietnamese translation

[ai nəʊ θiŋz]
[ai nəʊ θiŋz]
tôi biết mọi thứ
i know everything
tôi biết những điều
i know things
biết mọi chuyện
know everything
tôi biết những việc

Examples of using I know things in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I know things you don't know, I do.
Tôi biết điều ông không biết..
I know things about Ragnar Lothbrok you do not know..
Tôi biết những chuyện về Ragnar Lothbrok mà ngài không biết..
Look, I know things can never go back to the way they were.
Nghe này, anh biết mọi thứ không thể trở lại như xưa.
I know things, like who you can trust.
Tôi biết những thứ như anh có thể tin ai.
Sixty seconds. Look, I know things have been tough for you here.
Tôi biết mọi thứ ở đây rất khó khăn với cậu. 60 giây.
I know things have to change.
Tôi biết mọi chuyện phải thay đổi.
I know things are hard right now.
Mẹ biết mọi việc đang rất khó.
I know things between your mom and I are a little.
Bố biết chuyện giữa mẹ con và bố….
I know things will work out the way they're meant to.
Em biết mọi thứ sẽ diễn ra theo cách của chúng.
Listen, I know things haven't been easy for you.
Nghe này, mẹ biết điều đó không dễ dàng cho con.
I know things like who you can trust and.
Tôi biết những thứ như anh có thể tin ai.
I know things you don't know, I do.
Tôi biết thứ ông không biết..
I know things won't be easy,
Anh biết mọi thứ không dễ dàng,
I know things now… things are different.
Bây giờ tớ biết mọi thứmọi thứ đã khác.
I know things you don't know..
Còn tôi biết thứ ông không biết..
Okay so. I know things have been tough this past year.
Được rồi, vậy thì. Bố biết mọi thứ rất khó khăn trong năm qua.
Because I know things.
Bởi vì tôi biết chuyện.
I know things must look pretty rough up there.
Tôi biết là mọi thứ đang trông khá tệ ở trên đó.
I know things between your mom and I are a little… Screwed up?
Bố biết chuyện giữa mẹ con và bố…?
Look, I know things haven't gone exactly according to plan.
Nhìn này Mẹ biết rằng mọi thứ chưa xuất hiện.
Results: 100, Time: 0.0524

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese