I SHOULD PROBABLY in Vietnamese translation

[ai ʃʊd 'prɒbəbli]
[ai ʃʊd 'prɒbəbli]
có lẽ tôi nên
maybe i should
perhaps i should
i should probably
maybe i need
i may need
guess i should
maybe i ought to
maybe i better
perhaps i better
chắc tôi nên
i should probably
maybe i should
i guess i should
tớ chắc chắn nên

Examples of using I should probably in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But I should probably begin the story a little earlier.
Nhưng có lẽ phải bắt đầu câu chuyện trước đó một chút.
I should probably do the talking here… Shh.
Có lẽ nên để tôi nói thay.
I should probably pack my belongings right away.
Có lẽ tớ nên thu xếp hành lý của mình ngay lập tức.
You know, I should probably do something about those.
Cô biết không, chắc tôi phải làm chút gì với cái này.
That means I should probably give up on this exchange.
Có lẽ tôi sẽ phải chịu thua với thay đổi này.
I should probably send more.
Có lẽ ta nên phái thêm nhiều.
I should probably head home.
Có lẽ tớ về nhà thôi.
I should probably go up and say hello to him.
Mình có lẽ nên đi lên và chào hỏi anh ta.
Well, I should probably get to the library.
Ừ, tớ có lẽ nên đến thư viện đây.
I should probably sell the thing before it breaks down again.
Có lẽ tôi phải bán nhà này trước khi nó sụm xuống từng phần một.
I should probably get back to my place.
Có lẽ tớ nên trở lại vị trí của mình.
I should probably evade it, but I am confident.
Có lẽ nên tránh nó, nhưng tôi tự tin vào bản thân mình.
Really, honestly, I should probably just toss them all out.
Phiền phức thật, có lẽ mình nên đá hết bọn họ ra ngoài.
I should probably go back to Kyle.
Có lẽ phải quay trở lại Kyushu thôi.
I should probably get something for dinner, too.
Có lẽ tôi cũng nên kiếm cái gì ăn tối.
I guess I should probably write my own book, huh?
Tôi có lẽ cần phải mở Macbook của tôi, huh?
And it made me think that I should probably write this post.
Điều này khiến tôi nghĩ có lẽ tôi phải viết bài này.
Which I should probably lose right away.
Thứ mà có lẽ tôi đang dần đánh mất.
Yea, I should probably write.
Hihi có lẽ nên viết.
Before I start, I think that I should probably say this.
Nhưng mà trước khi bắt đầu có lẽ tôi phải nói điều này.
Results: 242, Time: 0.0529

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese