INCITED in Vietnamese translation

[in'saitid]
[in'saitid]
kích động
inciting
provoke
agitated
agitation
excited
incitement
instigate
excitement
hysterical
stir
xúi giục
instigation
incitement
instigate
inciting
fomenting
abetting
solicitation
instigators
goading
kích thích
stimulate
stimulation
stimulus
irritation
provoke
irritable
trigger
excitation
arousal
stimulant
gây ra
cause
trigger
pose
provoke
result
lead
induced
inflicted
done
sparked
đã giục
urged
had urged
have prompted
incited

Examples of using Incited in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He also killed 11 fellow inmates, incited three riots and escaped twice.
Đồng thời cũng giết chết 11 bạn tù, khích động 3 cuộc nổi loạn và vượt thoát 2 lần.
This incited Pete Townshend of The Who to give one of his guitars, additionally un-marked with the note“Mine's comparable to his!
Điều này đã khiến Pete Townshend của The Who đưa ra một trong những cây guitar của anh ấy, cũng không được ký tên với ghi chú" Mine' s as good as his!
Appallingly, this has incited Dark Web to wrap up a place where various unlawful activities happen.
Thật không may, điều này đã dẫn đến Dark Web để trở thành một nơi mà nhiều hoạt động bất hợp pháp diễn ra.
Those that incited violence on the street under the guise of protest to try to tear down what New York City police officers did every day.
Những người đó đã kích động bạo lực trên đường phố dưới chiêu bài biểu tình, cố tìm cách phá bỏ những gì cảnh sát New York làm được hàng ngày.
Incited to a near riot,
Bị khích động tới độ gần
Those that incited violence on the street under the guise of protests that tried to tear down what New York City police officers did everyday.
Những người đó đã kích động bạo lực trên đường phố dưới chiêu bài biểu tình, cố tìm cách phá bỏ những gì cảnh sát New York làm được hàng ngày.
Those that incited violence on the streets under the guise of protest that tried to tear down what New York City police officers did every day.
Những người đó đã kích động bạo lực trên đường phố dưới chiêu bài biểu tình, cố tìm cách phá bỏ những gì cảnh sát New York làm được hàng ngày.
But, as Saladin wrote,"Satan incited Guy to do what ran counter to his purpose.".
Tuy nhiên, là Saladin đã viết,“ quỷ Satan đã xúi giục Guy làm những gì đi ngược lại mục đích của mình.”.
The quick advancement has incited the United Nations to consider revoking the Victoria Falls' status as a World Heritage Site.
Sự tiến bộ nhanh chóng đã khiến Liên Hợp Quốc cân nhắc thu hồi vị thế của Thác Victoria như một Di sản Thế giới.
Those that incited violence on this street under the guise of protest that tried to tear down what New York City police officers did every day.
Những người đó đã kích động bạo lực trên đường phố dưới chiêu bài biểu tình, cố tìm cách phá bỏ những gì cảnh sát New York làm được hàng ngày.
On September 5, a group of 10 persons filed a lawsuit against state-controlled media for claiming that hostile forces incited the protesters.
Ngày 5/ 9, một nhóm 10 người đã đệ đơn kiện chống lại việc nhà nước kiểm soát phương tiện truyền thông vì cho rằng các thế lực thù địch đã kích động người biểu tình.
Some assembly actions have had more influence or incited more controversy than others.
Một số hành động của Đại hội đồng đã có ảnh hưởng hoặc gây tranh cãi nhiều hơn so với những sự kiện khác.
on 18 March 2015, the defendant incited another person to behead someone in Australia.".
nghi phạm đã xúi giục người khác chặt đầu một người ở Úc.
Sharia does not apply to non-Muslims anyway so the hysteria that is now being incited by certain groups,
Sharia dù sao cũng không áp dụng cho những người không theo đạo Hồi nên sự cuồng loạn hiện đang bị kích động bởi một số nhóm nhất định,
Pride was the first great sin of Satan, when he thought that he could be like God and incited one third of the angels to attempt a coup in heaven(Ezekiel 28:17).
Sự kiêu ngạo là tội lỗi lớn đầu tiên của Sa- tan, khi hắn nghĩ rằng hắn có thể giống Chúa và xúi giục một phần ba các thiên sứ cố gắng thực hiện cuộc đảo chính trên thiên đàng( Ê- xê- chi- ên 28: 17).
In charge of the defense of the Tărnovo, Ivan Asen I incited the Byzantine emperor to hastily retreat by spreading rumors of the arrival of a great Cuman army to the relief of the besieged city.
Chịu trách nhiệm về phòng thủ của Tarnovo, Ivan Asen I kích động hoàng đế Byzantine phải vội vã rút lui bởi những tin đồn lan rộng của sự xuất hiện của một đội quân cuman đến để cứu viện cho thành phố bị bao vây.
Michael VIII secretly incited the Sicilian Vespers, a rebellion against Charles of Anjou in Palermo, and the invasion of the Sicily by the Catalans of King Peter III of Aragon.
Mikhael VIII bí mật xúi giục người Kinh Chiều Sicilia nổi dậy chống lại Charles xứ Anjou ở Palermo, lại thêm cuộc xâm lược đảo Sicilia của người Catalan dưới quyền Vua Peter III xứ Aragon.
Fans have been debating the question for decades now, incited by new cuts of the movie that Scott has released over the years to sharpen
Bao thập niên rồi‘ fan' đã tranh cãi câu hỏi này, được kích thích bởi những phim mới mà Scott đã phát
In charge of the defense of the Tărnovo, Ivan Asen I incited the Byzantine emperor to a hasty retreat by spreading rumors about the arrival of a great Cuman army to the relief of the besieged city.
Chịu trách nhiệm về phòng thủ của Tarnovo, Ivan Asen I kích động hoàng đế Byzantine phải vội vã rút lui bởi những tin đồn lan rộng của sự xuất hiện của một đội quân cuman đến để cứu viện cho thành phố bị bao vây.
has also incited conflict with Apple,
cũng đã gây ra xung đột với Apple,
Results: 148, Time: 0.1223

Top dictionary queries

English - Vietnamese