INEVITABLE in Vietnamese translation

[in'evitəbl]
[in'evitəbl]
không thể tránh khỏi
inevitable
unavoidable
inescapable
inevitably
unavoidably
inevitability
cannot avoid
cannot escape
ineluctable
inauspicious
tất yếu
inevitable
inevitably
indispensable
necessity
inevitability
perforce
absolutely essential
corollary
of the encrease
indispensability
điều không tránh khỏi
inevitable
unavoidable
điều không thể tránh
inevitable
unavoidable
inevitable
tránh
avoid
avoidance
prevent
stay
refrain
keep
get
tất nhiên
course
obviously
naturally
certainly
không
not
no
without
never
fail

Examples of using Inevitable in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cooperate with the inevitable.”- Dale Carnegie.
Hợp tác với những điều không thể tránh khỏi- DALE CARNEGIE.
Breathing and respiration are inevitable for living organisms.
Hơi thở và hô hấp rất cần thiết cho sự sống của các sinh vật.
In this era, the use of internet is undeniably inevitable.
Trong thời đại hiện nay, việc sử dụng Internet là không thể thiếu.
That is one important and inevitable step.
Đây là bước quan trọng và không thể thiếu.
I think there is no reason to postpone the inevitable.
Tôi nghĩ chẳng có lý nào để trì hoãn việc chắc chắn sẽ xảy ra.
It seems that war is inevitable.
Dường như chuyện binh đao là chẳng thể tránh khỏi.
Of course, it was inevitable.
Tất nhiên, việc đó không tránh được.
More cases like Nancy's are inevitable.
Những trường hợp như Nani sẽ xảy ra nhiều hơn.
it was inevitable.
nó đã xảy ra.
Emergency funds help protect you from the inevitable.
Các quỹ khẩn cấp giúp bảo vệ bạn khỏi những điều không tránh khỏi.
The word inevitable means unavoidable.
Dung chữ nghĩa là điều không tránh khỏi.
Pain is inevitable.
Nỗi đau, không tránh được.
The good news is that none of these things are inevitable.
Tin vui là không có điều nào trong số này là không thể tránh được.
it is inevitable;
nó là không tránh được;
But I knew that would just put off the inevitable.
Lưu ý rằng điều này sẽ chỉ trì hoãn trong không thể tránh khỏi.
Yes, and that's inevitable.
Có, và điều đó là không thể thiếu.
The ending of the film is inevitable but, in a way.
Phim dù mang một kết thúc không có hậu nhưng bằng một cách nào đó.
Do you believe that fear is an inevitable part of life?
Bạn có biết rằng tự tin là một phần không thể thiếu trong cuộc sống?
I'm saying that maybe we're just… delaying the inevitable.
Tôi chỉ nói là ta có thể trì hoãn việc không thể tránh.
it was inevitable. Why?
Ethan, nó đã xảy ra.
Results: 3544, Time: 0.0614

Top dictionary queries

English - Vietnamese