Insignificant Roommates”(literal translation), the upcoming web drama will tell the story of 10
Insignificant Roommates”,( tạm dịch là những người bạn cùng phòng rắc rối),
Half the time, their chair sits above you, making you feel small and insignificant.
Một nửa thời gian ghế của họ cao hơn bạn làm bạn cảm thấy mình nhỏ bé và không quan trọng.
Anyone with a strong ego would regard them as insignificant or, more likely, not see them at all.
Bất kỳ ai có một cái tôi hƣ ngụy mạnh mẽ đều xem họ không quan trọng, hay rất có thể chẳng thèm để mắt đến họ.
Of the active substance is excreted by the kidneys in the form of inactive metabolites, an insignificant part of the alpha-lipoic acid is excreted unchanged.
Ném90% hoạt chất được đào thải qua thận dưới dạng các chất chuyển hóa không hoạt động, một phần nhỏ axit alpha- lipoic được bài tiết dưới dạng không đổi.
income- how many deals/properties you own is insignificant.
dù số lượng giao dịch là bao nhiêu không quan trọng.
The importance of introducing a friend to God does not make the friend's gifts to us insignificant.
Tầm quan trọng của việc giới thiệu một người bạn đến cùng Chúa không khiến cho món quà của người bạn đó tặng lại cho chúng ta không quan trọng.
A Oddly enough the phrase“bee's knees” was first recorded in the 18th century when it was used to refer to something small and insignificant.
The bee' s knees” được sử dụng lần đầu vào cuối thế kỷ 18 với nghĩa“ thứ gì đó rất nhỏ và không quan trọng”.
Those made by the Germans either failed to detonate or hit in some insignificant area.
Những phát bắn trúng từ phía Đức đã không nổ hoặc chỉ trúng vào khu vực không quan trọng.
Also, with great energy, since they haven't wasted it in insignificant actions.
Ngoài ra với sức sống to lớn, vì nó đã không lãng phí điều này trong các hành động không quan trọng.
Individuals sometimes feel insignificant and doubt that one person can really make a difference in this world.
Mỗi cá nhân đôi khi cảm thấy nhỏ bé và ngờ vực liệu một người có thể thực sự tạo được sự khác biệt trên đời hay không.
They may seem insignificant or even silly, but give them a try
Chúng có vẻ nhỏ nhặt hoặc thậm chí ngu ngốc,
This experience made me realize how insignificant our lives are, and what little time we have on this earth.
Thiên nhiên khiến chúng ta nhận ra chúng ta nhỏ bé thế nào và thời gian của chúng ta trên Trái Đất ngắn ngủi đến đâu.
Say that though this may seem insignificant to them, it means a lot to you.
Nói rằng mặc dù điều này có vẻ không quan trọng với họ, nó có ý nghĩa rất nhiều cho bạn.
Although the phrase“know your customer” may seem insignificant to most people, it has a very important meaning in the business world.
Mặc dù cụm từ Know Your Customer có vẻ không quan trọng đối với hầu hết mọi người, nhưng nó có một ý nghĩa rất quan trọng trong kinh doanh.
Those who lie about insignificant things or steal trivial amounts of money will develop the habit of lying and stealing.
Những người nói dối về những thứ không mấy quan trong hay ăn cắp một chút tiền sẽ dần phát triển thói quen nói dối và ăn cắp.
How strange it is that we find ourselves today hearing an insignificant leader like you challenge the might of the Islamic State.”.
Thật kỳ lạ là chúng ta lại phải nghe một lãnh đạo không mấy quan trọng như ngươi thách thức sự vĩ đại của Nhà nước Hồi giáo”.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文