IS CHASING in Vietnamese translation

[iz 'tʃeisiŋ]
[iz 'tʃeisiŋ]
đang đuổi theo
is chasing
are in pursuit
are pursuing
am going after
đuổi theo
chase
pursue
go after
pursuit
catch up with
truy đuổi
pursuit
pursue
chase
hunt

Examples of using Is chasing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Death is chasing us.
Cái chết đang truy lùng chúng tôi.
Does it seem like someone is chasing them?
Thật giống như có người đang truy đuổi tới đây?
Tiger is chasing history.
Federer lại đang săn đuổi lịch sử.
A monster is chasing him.
Quái nhân đang rượt hắn.
The biggest mistake is chasing numbers.
Sai lầm lớn nhất là chạy theo số lượng.
Every company is chasing growth.
Mọi quốc gia đều theo đuổi tăng trưởng.
Especially when someone evil is chasing you….
Đặc biệt hơn khi kẻ đang săn lùng anh dường….
My sister is chasing someone else.
Chị gái tôi đang đuổi bắt một ai đó.
The Dark Worm is chasing me.
Con Dark Worm đang săn đuổi tôi.
Tom is chasing Jerry again.
Tom đuổi Jerry lại.
The devil is chasing after us.
Con nữ quỷ đã đuổi theo chúng tôi.
A Wolf is chasing the sheep!".
Có sói đang đuổi bắt cừu!”.
My sister is chasing someone else. It's not me.
Chị gái tôi đang đuổi bắt một ai đó.
Tom is chasing Jerry.
Tom Đuổi Bắt Jerry.
The enemy is chasing you.
Kẻ thù đang săn đuổi anh.
This man is chasing me.
Tên kia, hắn đuổi theo tôi.
A bear is chasing her!
Một con gấu đang đuổi nàng!
My sister is chasing someone else. It's not me.
Chị gái tôi đang đuổi bắt một ai đó. Không phải tôi.
This Dog Is Chasing An Ambulance.
Chó chạy theo xe cứu thương.
Every cop in this country is chasing her now.
Giờ thì tất cả cớm ở cái thành phố này đang đuổi theo hắn.
Results: 186, Time: 0.0316

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese