ISAIAH in Vietnamese translation

isaiah
isiah
is
isaiah
êsai
isaiah
isa
ngôn sứ isaia
prophet isaiah
did isaiah prophesy
esis
isaiah
isa
tiên tri isaia
prophet isaiah
ê sai
isaiah
sai
wrong
false
incorrect
error
mistake
send
erroneous
tiên tri isaiah
the prophet isaiah
isiah
isaiah
ysai
ngôn sứ isaiah

Examples of using Isaiah in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Isaiah and I are having a baby!
Stormi và tôi sắp có một em bé!
Isaiah knew his purpose.
Ishigami hiểu mục đích của họ.
In Isaiah God's people are complacent.
Vào thời của Isaia, dân Chúa đang đứng trước thảm.
People who knew him described Isaiah.
Những người biết về ông Isaiah đã mô tả ông ta.
Isaiah 49:15-16 says“I will not forget you.
BÀI ĐỌC I: Is 49, 14- 15" Ta sẽ không quên ngươi đâu".
And you remember the words of Isaiah.
Cô nhớ lại những lời nói của Jagya.
But, this is not what Isaiah sees.
Nhưng đó là không phải điều mà Alaia đã thấy.
To the return from exile in Isaiah;
Cuộc trở về từ nơi lưu đầy trong sách Isaiah;
But they shall be ashamed”(Isaiah 66:5).
Nhưng chính họ sẽ bị hổ thẹn"( Ês 66: 2, 5).
For this reason they were unable to have belief, because Isaiah said again.
Bởi thế, họ đã không thể tin vì Ysaya lại nói.
They have a 3-year-old son named Isaiah.
Họ có một cậu con trai 3 tuổi tên là Iura.
That is what Isaiah wanted.
Đó là những gì Ishida muốn.
Today's scripture is from Isaiah chapter 40, verses 3 to 8.
Hôm nay ta sẽ đọc từ điều 3 đến điều 8, chương 40 của sách Isaiah.
Thank you for getting back to me. Isaiah.
Cảm ơn anh vì đã nghe trả lời.
One year and Isaiah.
Bé 1 năm và Giardia.
Wake up, Isaiah.
Dậy đi, Azaka.
In Isaiah 49.2 the Servant says that God made his mouth like a“sharpened sword.”.
Is 49,2, Thiên Chúa đã làm cho miệng lưỡi Người Tôi Trung nên như một“ lưỡi gươm sắc bén”.
Isaiah 40 matches the description in Job 26
Êsai chương 40 xứng hợp với Gióp 26
But God's thoughts are not as man's thoughts[ Isaiah 55:8].
Nhưng đó là suy nghĩ của con người, chứ không phải của Thiên Chúa( x. Is 55,8).
Isaiah, in predicting the birth of Christ, said:‘Behold, a virgin shall conceive, and bear a son, and shall call his name Immanuel.'.
Trong bài đọc 1, ngôn sứ Isaia đã báo trước hình ảnh của Đức Maria:‘ Này người trinh nữ sẽ thụ thai, sinh hạ mộtcon trai và đặt tên là Emmanuel'.
Results: 1249, Time: 0.0806

Top dictionary queries

English - Vietnamese