JOINING US in Vietnamese translation

['dʒoiniŋ ʌz]
['dʒoiniŋ ʌz]
tham gia với chúng tôi
join us
engage with us
đã tham gia cùng chúng tôi
joined us
gia nhập với chúng tôi
join us
cùng chúng ta
with us
join us
alongside us
accompany us
unto us
gia nhập với chúng ta
joining us

Examples of using Joining us in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And joining us in studio, Addison Rae is here.
Và đến đây để tham gia cùng chúng ta ở trường quay, Addison Rae.
She will be joining us in my new apartment shortly.
Cô ấy sẽ sớm tới tham gia cùng ta ở nhà mới của tôi thôi.
He will be joining us as an adviser only.
Anh ấy sẽ tham gia cùng chúng ta với tư cách chỉ là cố vấn.
He will be joining us as an adviser only.
Anh ấy sẽ tham gia cùng chúng ta chỉ làm việc cố vấn thôi.
Now joining us, via satellite, is the victim of the infamous incident.
Tham gia với chúng ta, qua vệ tinh là nạn nhân trong sự cố đáng tiếc.
Thank you for joining us in this course.
Cảm ơn cảm ơn bạn đã tham gia với chúng tôi trong khóa học này.
MS. NULAND: Thank you all for joining us this evening.
MS. NULAND: Cảm ơn tất cả quý vị tham gia cùng chúng tôi tối nay.
Today we have a new student joining us.
Nhưng nay có một sinh viên mới gia nhập chúng ta.
Thanks so much for joining us….
Cảm ơn rất nhiều cho việc gia nhập chúng tôi….
We have a new student joining us.
Nhưng nay có một sinh viên mới gia nhập chúng ta.
I'm so happy you feel like joining us this morning.
I' m so happy bạn cảm thấy như tham gia chúng tôi sáng nay.
Thank you very much for joining us….
Cảm ơn rất nhiều cho việc gia nhập chúng tôi….
Director Coulson will be joining us.
Giám đốc Coulson sẽ tham gia cùng ta.
We have got a new student joining us today.
Nhưng nay có một sinh viên mới gia nhập chúng ta.
You just might benefit from joining us.
Bạn sẽ được hưởng lợi từ tham gia chúng tôi.
The whole world is joining us!
Người trên thế giới đã tham gia chúng tôi!
They would benefit from joining us.
Bạn sẽ được hưởng lợi từ tham gia chúng tôi.
Tristan Thorne. He will be joining us for our journey home.
Tristan Thorn. Cậu ấy sẽ cùng chúng ta về nhà.
Dad? I had no idea that Ravi's parents were joining us for lunch.
Bố? Con không biết bố mẹ Ravi sẽ đến ăn trưa cùng ta.
Will the lovely Ms. Lang be joining us?
Liệu cô bé đáng yêu Lang có tham gia cùng chúng ta?
Results: 144, Time: 0.0685

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese