JUST GETTING in Vietnamese translation

[dʒʌst 'getiŋ]
[dʒʌst 'getiŋ]
chỉ nhận được
only get
only receive
just get
just receive
simply get
only gain
only obtain
only earned
chỉ lấy
only take
just take
just get
just grab
only get
simply taking
only grab
are only fetching
only married
chỉ đưa
only take
just put
only put
only bring
just take
only give
only leads
only get
just bringing
just gave
chỉ cần có
just have
only need to have
just get
just be
simply having
it only takes
are only required to have
vừa mới
just
recently
newly
barely
freshly
chỉ đi
just go
only go
just walk
only travel
only walk
just came
just got
just take
only come
just leave
vừa đi
just went
had gone
just came
just left
just walked
just moved
had scarcely passed
just getting

Examples of using Just getting in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Just getting back now?
Vừa về sao?
Just getting me the newspaper.
Chỉ vì lấy cho tôi tờ báo thôi.
Just Getting What You Deserve.
Bạn only get what bạn deserve.
Just getting by” is an attitude far too many people accept and strive to achieve.
Chỉ làm cho qua” là thái độ mà vô số người chấp nhận.
That helping means more than just getting ahead yourself.
Đó giúp đỡ người khác có nghĩa nhiều hơn là chỉ nhận trước mình.
Hooking up is more about lust and just getting off.
Hooking lên là nhiều hơn về ham muốn và chỉ nhận ra.
We're just-- just getting here now.
Bọn em chỉ vừa đến nơi.
TextPad Description When just getting the job done is work enough,
Khi chỉ nhận được công việc làm là công việc đủ,
Just getting one equipment run by solar technology could help you save hundreds of dollars each and every year in electricity costs.
Chỉ cần có một thiết bị chạy bằng năng lượng mặt trời thể giúp bạn tiết kiệm hàng trăm đô la mỗi năm chi phí năng lượng.
Our end goal is not just getting black and white people in the same room.
Mục tiêu cuối cùng của chúng tôi là không chỉ nhận được những người da đen và trắng trong cùng một phòng.
The easy things- just getting a blank mind to take in knowledge and become trainable- we have done.
Những việc dễ- chỉ cần có một bộ ócmới tinh để tiếp nhận kiến thức và đào tạo được- chúng tôi đã làm rồi.
Functioning at work or school, performing routine daily tasks, or just getting out of bed in the morning may be difficult.
Hoạt động tại nơi làm việc, đi học, thực hiện các nhiệm vụ thường xuyên hàng ngày, hoặc chỉ nhận được ra khỏi giường vào buổi sáng có thể khó khăn cho một số người.
named Thai Xuan Village, My Linh Tran is just getting home from school.
Làng Thái Xuân, Mỹ Linh Trần vừa mới từ trường về nhà.
Sometimes just getting a little taste of what the film is about is enough to excite you and capture your attention.
Đôi khi chỉ cần có một chút hương vị của những gì bộ phim nói về là đủ để kích thích bạn và thu hút sự chú ý của bạn.
continue doing these adventures, there has to be a reason for me to do them beyond just getting there.
chắc chắn phải có 1 lý do nào đó ngoài việc chỉ đi tới đó.
The titles of your movies are a significant deciding factor between them being broadly seen& shared across the web, or just getting a few viewpoints.
Tiêu đề của video là yếu tố quyết định chính giữa chúng được xem và chia sẻ rộng rãi trên internet hoặc chỉ nhận được một số lượng nhỏ lượt xem.
The name of Zack's band, Just Getting Started, may be based off the song by Loverboy with same name.
Tên ban nhạc của Zack," Just Getting Started", giống với tên một bài hát của ban nhạc Loverboy.
then later passed it on to a good friend who was just getting into watches.
một người bạn tốt, những người đã được chỉ nhận được vào đồng hồ.
Meanwhile the CS50 library comes with a bunch of functionality that the staff wrote for you, besides just getting a string.
Trong khi đó, thư viện CS50 đến với một loạt các chức năng rằng các nhân viên đã viết cho bạn, bên cạnh việc chỉ nhận được một chuỗi.
CPA requires a lot more faith than just getting people to click on an ad.
CPA đòi hỏi nhiều niềm tin hơn là chỉ khiến mọi người nhấp vào quảng cáo.
Results: 104, Time: 0.0729

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese