JUST WAIT in Vietnamese translation

[dʒʌst weit]
[dʒʌst weit]
cứ chờ
just wait
kept waiting
can wait
cứ đợi
just wait
kept waiting for
please wait
can wait
go on waiting
just hold
hãy đợi
just wait
please wait
then wait
let us wait
tarry
try waiting for
hãy chờ
just wait
let's wait
please wait
then wait
looking forward
please look forward
let's see
so wait
chỉ cần đợi
just wait
simply wait
only need to wait for
just hold on
chỉ cần chờ đợi
just wait
simply wait
only need to wait
has only to wait
chỉ chờ
just waiting
only wait
was waiting for
ráng chờ
chờ thôi
đợi thôi
chỉ phải đợi
ráng đợi

Examples of using Just wait in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But I couldn't just wait and do nothing because I got so bored.
Nhưng tôi không thể chỉ chờ và không làm gì vì tôi chán.
Just wait. well.
Đợi thôi. Ừ.
I mean, just wait till he recovers, and then smack him down again?
Ý em là, cứ đợi cho anh ấy hồi phục,?
Mido, just wait a little longer.
Mido, ráng chờ anh một chút.
Mine too, but just wait.
Tao cũng vậy, nhưng phải chờ thôi.
If I'm not back in five minutes… just wait longer.”.
Nếu tôi không quay lại sau năm phút, hãy đợi lâu hơn….
Just wait another 2 minutes and 30 seconds….
Bây giờ bạn chỉ phải đợi 2 phút và 30 giây….
Just wait'til i'm… living in a building named after me.
Chỉ chờ tới khi con đến ở trong cái nhà đặt theo tên con.
And we will be back out in a second. All right, buddy, just wait here.
Rồi, cứ đợi ở đây, bọn tao sẽ quay lại ngay.
Just wait a little longer, huh?
Ráng chờ anh một chút?
You stay there and just wait.".
Cậu chỉ cần ngồi đó và đợi thôi.”.
Mine too, but just wait.
Cũng vậy, nhưng phải chờ thôi.
Just wait until you see Ivy.
Ráng đợi đến cuối mua IFA xem.
Now just wait 2 minutes and 30 seconds….
Bây giờ bạn chỉ phải đợi 2 phút và 30 giây….
See how she responds. Now we just wait and.
Bây giờ chúng ta chỉ chờ và… xem phản ứng của cô ấy.
I will go find him for you, just wait right here.”.
Mình sẽ đi nhặt nó cho cậu, cứ đợi ở đây.”.
And now, we just wait.
Và giờ, ta chờ thôi.
Let's just wait.
Nên hãy đợi thôi.
Just wait until you taste his molé. Of course.
Ráng đợi nếm thử món molé đi. Dĩ nhiên.
Just wait a sec, babe.
Chỉ chờ 1 chút thôi, em yêu.
Results: 757, Time: 0.0567

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese