LACKING in Vietnamese translation

['lækiŋ]
['lækiŋ]
thiếu
lack
deficiency
shortage
short
deficient
major
deprivation
young
maj.
insufficient
sự
really
is
and
actually
real
event
due
truly
true
fact

Examples of using Lacking in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I'm not talking about lacking in material things.
Em không nói về sự thiếu thốn vật chất.
Lacking a strong enough why.
Bạn thiếu một lý do đủ mạnh.
Coffee Lacking Something?
Cà phê có thiếu?
The only thing lacking is the will and intention.
Điều mà chúng ta thiếu chỉ là ý chí và tham vọng.
And seriously lacking football in my life.
Bóng đá không thể thiếu trong cuộc sống của mình.
The presentations were lacking, but I'm happy with the results.
Dù vẫn có những thiếu sót nhưng tôi vui mừng với các thành quả.
Cell wall is also lacking.
cũng thiếu công cụ tường.
Something that so lacking in this world.
Trên đời có thiếu gì thứ như vậy.
For example, is the HiPo lacking a global perspective?
Vì vậy cho nên, TQCS đã thiếu Tầm Nhìn Thế Giới?
Software lacking in certain areas.
Phần mềm yếu ở một số khu vực.
Really lacking in most areas.
Không thể thiếu trong hầu hết các lĩnh vực.
Lacking in advanced security features.
Không có tính năng bảo mật nâng cao.
There is nothing lacking.” 20 However, the old man said:“May you have peace!
Chúng tôi không thiếu gì cả.” 20 Cụ già nói:“ Hãy yên tâm!
Hair becomes weak and lacking smooth shine.
Tóc trở nên yếu ớt và thiếu đi sự bóng bẩy mượt mà.
Completely lacking any form of god.
Tham khảo không thể thiếu của bất cứ á thần nào.
Lacking the backstrip.
Thể thiếu Backdrop.
We are not lacking money as I showed you?
Như vậy là bác đâu có thiếu tiền như bác đã than đâu?
Lacking the Patience to Wait for the Right Trade.
Không có kiên nhẫn để chờ thiết lập giao dịch thích hợp.
Build up your self-confidence if it's sorely lacking.
Hãy xây dựng sự tự tin nếu nó đang bị thiếu hụt trầm trọng.
Build up your self confidence if it's sorely lacking.
Hãy xây dựng sự tự tin nếu nó đang bị thiếu hụt trầm trọng.
Results: 4215, Time: 0.0689

Top dictionary queries

English - Vietnamese