LIFE BACK in Vietnamese translation

[laif bæk]
[laif bæk]
lại cuộc sống
life back
life again
life anew
cuộc sống trở lại
life back
life returns
life resumed
lại cuộc đời
life back
life again
rebuild your life
my life together
lại sự sống
life back
life back
cuộc sống trở về
life back
lại mạng sống
lại đời sống
đời trở lại
life again

Examples of using Life back in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I hope someone gives my life back to me'.
Tôi mong có một trái tim nhường lại sự sống cho con”.
I'm here to get my life back.
Tôi ở đây để lấy lại cuộc đời mình.
He's got his life back.
Hắn đã lấy lại cuộc đời.
I was sent by the person who can help you get your life back.
Tôi đến theo lệnh của người sẽ giúp cô lấy lại cuộc đời mình.
Nine months… and I will give you your life back.
Chỉ 9 tháng nữa mày sẽ có lại cuộc đời mình.
I want my life back.
Mẹ muốn lấy lại cuộc đời.
Habits gave him his life back after he lost his memory.
Những thói quen đưa ông trở lại cuộc sống bình thường sau khi ông mất trí nhớ.
I wanted my old life back!!
Ước gì được trở lại cuộc sống ngày xưa!!!
I can have my life back!
trở lại cuộc sống của mình!
I want my old life back.
Em muốn trở lại cuộc sống cũ.
People who breathed life back into me.
Là những người mang hơi thở cuộc sống lại bên em.
I was supposed to have my life back by now!
Đáng ra thì giờ này, tôi đã được trở lại cuộc sống bình thường chơi golf!
He wants his life back. He's restless.
Hắn bồn chồn. Hắn muốn trở lại cuộc sống cũ.
Really, though, she just wants her life back.
Nhưng thực chất, anh ta chỉ muốn có thể trở lại cuộc sống tự do.
It is time for you to take your life back.
Đã đến lúc bạn quay trở lại với cuộc sống của mình.
Can you give life back to them?
Ngươi có thể cứu sống lại bon họ sao?
That medicine gave me my life back.
Loại thuốc này đã mang cuộc sống quay trở lại với tôi.
God bought my life back from death.
Thượng Đế khiến tôi sống lại từ cõi chết.
Readjusting to life back home can be a challenge.
Điều chỉnh lại cuộc sống trở về nhà có thể là một thách thức.
Please take your life back.
Xin mời bạn hãy trở về với cuộc sống.
Results: 233, Time: 0.0567

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese