WAY BACK in Vietnamese translation

[wei bæk]
[wei bæk]
đường về
way back
way home
return journey
the road back
route to
way to return
route home
the path of
the road about
the drive back
đường trở về
way back
route back
way to return
return journey
back road
drive back
path of return
the streets back
journey back
đường trở lại
way back
back roads
return line
the road again
route back
the comeback trail
cách trở lại
way back
to come back
đường quay lại
way back
route back
for directions back
đường quay về
way back
route back to
way of coming back
the return trip
cách quay lại
way back
how to get back
way to get back
lối về
way back
way home
cách quay trở về
way back
lối trở lại
đường lùi
đường lui

Examples of using Way back in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Hermes Guild is just as desperate, for there is no way back.
Guild Hermes cũng tuyệt vọng vì không còn đường lui.
No, we will figure out a way back.
Không, ta sẽ tìm được lối về.
Come on, Olaf, Elsa's probably on her way back right now.
Đi nào, Olaf, có lẽ Elsa đang trên đường quay về rồi.
There is still a way back from this.
Vẫn còn đường lùi.
I must escape, but the way back is blocked.
Tôi phải thoát ra, nhưng đường lui đã bị chặn.
You know the way back to town. Ciço?
Ciço… Anh biết lối về rồi đấy?
Besides, there is no way back.
Hơn nữa, không có đường lui đâu.
Ciço? You know the way back to town.
Ciço… Anh biết lối về rồi đấy.
The path has been walked, no way back.
Đường đã đi, không lối về.
I will lose my way back home.
Con sẽ lạc lối về nhà.
The way back to God is open.
Con đường trở về Thượng Đế đã mở.
The way back.
Cách để quay lại.
Feels like I'm on the way back to where I come from.
Cảm giác đó như em đang trên con đường về nơi em từ đó tới.
On the way back down(on the way back down).
Trên con đường về( On the way back).
A diagram of the way back home.
Bản đồ con đường về nhà.
Thomas cried all the way back home.
Michael khóc suốt trên đường về nhà.
He had found his way back to the Path, climbed into the Machine.
Anh đã tìm lối quay lại Con Đường và trèo vào Bộ Máy.
There is only one way back to Earth.
Chỉ có cách để trở lại trái đất.
We remember way back when you started.
Nhớ tất cả các cách trở lại khi bạn bắt đầu.
Then on our way back, the magic happened.
Và chính trên con đường trở về đó, phép màu đã tới.
Results: 2133, Time: 0.0761

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese