LIMPING in Vietnamese translation

['limpiŋ]
['limpiŋ]
khập khiễng
limp
lame
limber
hobbled
limpid
limps-a-lot
lameness
què
lame
cripple
limping
lameness
đi khập
đi tập tễnh
limping
tập tễnh
hobbled
limped

Examples of using Limping in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
After a few weeks, J started limping, especially when he was walking up and down the stairs.
Sau một vài tuần, J bắt đầu đi khập khiễng, đặc biệt là lúc đi lên xuống cầu thang.
Often on the street, you see someone limping while wincing at every step, obviously in pain.
Thường trên đường phố, bạn có thể thấy một người đi khập khiễng trong khi nhăn mặt ở mọi bước, rõ ràng là đau đớn.
With us both limping like old men, it shall not be an easy climb.”.
Với những người vừa nghèo vừa già yếu như chúng tôi thì đây là một niềm vui không còn gì bằng”.
For the winter, water meters, limping, leave the reservoir and find refuge in the fallen leaves.
Đối với mùa đông, người đi bộ nước, đi khập khiễng, rời khỏi hồ chứa và trú ẩn trong những chiếc lá rơi.
Often on the street you can see someone limping while wincing at every step, apparently in pain.
Thường trên đường phố, bạn có thể thấy một người đi khập khiễng trong khi nhăn mặt ở mọi bước, rõ ràng là đau đớn.
Not too bad,” Grace said, limping to the steps, with both girls competing to hold her up
Không đau lắm,” Grace nói, đi khập khiễng đến bậc thềm, hai cô bé
Benny Avni left the classroom and continued, limping slightly, along the empty corridors, the dripping blood marking his path.
Benny Avni ra khỏi lớp và tiếp tục, hơi run, đi dọc các hành lang trống, máu nhỏ giọt đánh dấu đường anh đi..
The first sign of Legg-Calve-Perthes, limping, usually appears when a puppy is 4 to 6 months old.
Dấu hiệu đầu tiên của dẹt chỏm xương đùi, là khập khiễng, thường xuất hiện khi một con chó con được 4 đến 6 tháng tuổi.
So if you find yourself limping because your feet hurt, everything above the foot will
Vì vậy, nếu bạn cảm thấy mình đi khập khiễng vì chân bị tổn thương,
If the horse is limping- You may also be problems with their feet.
Nếu con ngựa đang đi khập khiễng- Bạn cũng có thể có vấn đề với bàn chân của họ.
Pelé had to stay on the field limping for the rest of the game, since substitutes were
Pelé phải đi khập khiễng trên sân trong thời gian còn lại của cả trận đấu,
Despite limping for days and crying for weeks, this incident didn't fit my ideas about rape
đã khập khiễng trong vài ngày và khóc trong vài tuần tôi biết việc này không giống cưỡng hiếp
There would be no limping prisoners, no need for consulation or wordly tricks to make us feel better.
Sẽ không có những người tù nhân đi khập khiễng, không cần phải an ủi hay dùng những mánh khóe lừa gạt bằng lời nói để làm chúng ta cảm thấy khá hơn.
Seven police cars were dispatched to the scene, where they saw the creature limping along the highway some 500 meters away from the service station.
Khi cảnh sát tới hiện trường trên 7 chiếc xe, họ đã nhìn thấy con sư tử đang đi dọc đường cao tốc cách trạm dịch vụ khoảng 500m.
But just a few days later, Cleary's teachers called to tell Barnett that he had started limping and the wound had started oozing.
Nhưng chỉ vài ngày sau, các giáo viên của Cleary đã gọi để nói với Barnett rằng cậu bé đã bắt đầu đi khập khiễng và vết thương đã bắt đầu rỉ ra.
A State Department spokesman said that day that Marchant's injury was not serious but that he was limping after the incident.
Một phát ngôn viên Bộ Ngoại giao cho biết ngày hôm đó Marchant bị thương không nghiêm trọng nhưng ông đã đi khập khiễng sau đó.
the Russian leader was seen limping.
người ta thấy lãnh đạo Nga đi lại khập khiễng.
But an odd clunking noise sounded behind them, and they turned to see Professor Moody limping toward them.
Nhưng đằng sau lưng chúng bỗng vang lên âm thanh lốc cốc kỳ dị, và tụi nhỏ thấy giáo sư Moody đang khập khiễng tiến về phía chúng.
He suggested that the edmontosaur was a target because it may have been limping from this earlier injury.
Ông suy đoán rằng con edmontosaur này bị chọn là mục tiêu do nó đã đi khập khiễng bởi chấn thương trước đó.
Six months ago, Kathy Guptill came home to find her dog Lulu limping.
Sáu tháng trước, Kathy Guptill đã về nhà để tìm chú chó Lulu đi khập khiễng.
Results: 98, Time: 0.0424

Top dictionary queries

English - Vietnamese