LIVED HERE in Vietnamese translation

[livd hiər]
[livd hiər]
sống ở đây
live here
live there
stay here
of life here
lived here

Examples of using Lived here in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He lived here until his death in 1969.
Ông sống tại đây đến khi qua đời vào năm 1969.
He lived here until his passing in 1969.
Ông sống tại đây đến khi qua đời vào năm 1969.
The great author lived here from 1931 to 1940.
Nhà văn đã sống tại đây từ năm 1939 tới năm 1960.
Helen Cowling lived here.
Helen Cooper đã sống ở đó.
The People of Colonial Albany Lived Here.
Dân chúng thuộc địa Albany sống tại đây.
My maternal grandparents and their ancestors have lived here for many years.
Ông bà ngoại tôi và tổ tiên của họ sống ở Mỹ đã nhiều năm.
Nick said,“I wish Frank still lived here.”.
Alexandre bảo:“ Tôi muốn mọi người sống trong hiện tại.
He came and lived here.
Đã đến và sống tại đây.
By 1910, less than 1,000 people lived here.
Năm 1910, hơn 1000 người đã sống ở đó.
It's estimated that around 30,000 people lived here.
Ước tính có khoảng 30.000 người từng sống tại đây.
It is testimony that Papillon once lived here.
Điều này chứng tỏ rằng con voi đã từng sinh sống tại đây.
A witness told the Press Association:“The man from London lived here.
Một nhân chứng cho AP biết rằng“ người đàn ông đến từ London sống ở đó”.
Thirteen generations of Bruces have lived here.
Rất nhiều thế hệ nhà Thorne đã sinh sống tại đây.
By 1910, less than 1,000 people lived here.
Đến năm 1910, còn chưa đến 1.000 người sinh sống tại đây.
He was my uncle, he lived here.
Anh ấy là anh trai em anh ấy không sống ở đây.
A long time ago I lived here with the king.
Cách đây vài năm, tôi từng đến đây với Vương.
Over 5 years ago only 10 families lived here.
Ba năm trước, có 5 gia đình sinh sống ở đây.
I was born in this house and have lived here all my life.
Tôi sinh ra đất nước này và tôi đã sống ở đây cả đời.
Spock… what do we know about the race that lived here?
Spock, chúng ta đã biết gì về loài đã sống ở đó?
It hasn't been an issue since we lived here.
Chuyện này bắt nguồn từ lúc ta sinh sống ở đây lận.
Results: 762, Time: 0.0601

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese