MADE US in Vietnamese translation

[meid ʌz]
[meid ʌz]
khiến chúng tôi
keep us
makes us
led us
leaves us
caused us
brings us
gave us
got us
puts us
drives us
làm cho chúng tôi
make us
do for us
work for us
caused us
tạo ra chúng ta
created us
made us
shape us
bắt chúng tôi
catch us
arrest us
force us
take us
made us
get us
tạo nên chúng ta
made us
created us
constitute us
giúp chúng ta
help us
make us
enable us
keep us
allow us
give us
assist us
biến chúng ta thành
turn us into
make us
transforming us into
làm cho chúng ta trở thành
makes us
it makes us become members
render us

Examples of using Made us in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sometimes in ways that made us not sleep so well.
Đôi khi theo những cách khiến bọn tôi không thể ngủ được.
His words made us feel ashamed, and we checked our tears.
Những lời ông nói làm chúng tôi xấu hổ, và chúng tôi lau nước mắt chúng tôi..
The fire of September that made us mellow.
Lửa tháng chín làm ta hiền dịu.
You made us so proud yesterday.
Cậu đã khiến chúng tôi rất tự hào hôm nay.
Maybe it made us stunned or dissipated,
Có lẽ nó đã khiến cho chúng ta điếng người
New owners made us feel very welcome.
Chủ sở hữu đã làm cho chúng tôi rất hoan nghênh.
Really friendly staff made us feel very welcome.
Nhân viên thực sự thân thiện làm tôi cảm thấy được chào đón.
The fires of September that made us mellow.
Lửa tháng chín làm ta hiền dịu.
The owner made us feel very welcome.
Chủ sở hữu đã làm cho chúng tôi rất hoan nghênh.
It made us think and dissect a lot.
Điều đó làm tôi suy nghĩ và phân vân nhiều.
Our defilements have made us suffer enough already.
Các uế nhiễm đã khiến ta đau khổ đủ rồi.
So that made us feel pretty good.
Và điều đó khiến cho chúng tôi cảm thấy khá tốt.
Because he made us pay attention.”.
Cậu bé đã khiến chúng tôi phải chú ý".
I guess you guys made us fall for it.
Tôi đoán các bạn đã khiến chúng tôi rơi vào tình trạng đó.
What made us look forward to.
Điều gì làm ta mong chờ.
That, however, was what made us want more for our daughters.
Tuy nhiên, những điều đó càng làm chúng tôi muốn nhiều hơn cho con gái của mình.
You were the one that made us realize that you are the world.
Ông mãi là người khiến chúng con nhận ra chúng con là một thế giới.
At first, this pattern made us a little discouraged.
Lúc đầu, lời đề nghị này đã làm cho chúng tôi phật lòng đôi chút.
And the results we have collected so far have made us very happy!
Và kết quả thu được đã làm chúng mình rất rất vui!
You made us a ton of money this year.
Anh giúp chúng tôi kiếm cả tấn tiền trong năm nay.
Results: 971, Time: 0.0547

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese