yếu tố chính
major factor
main factor
key elements
key factors
main element
primary factor
major element
a staple
primary element
principal factor yếu tố quan trọng
important factor
important element
key factor
key element
significant factor
critical factor
critical element
crucial element
crucial factor
major factor nhân tố chính
major factor
main factor
a key factor
primary factor
a major contributor nhân tố quan trọng
important factor
key factor
significant factor
major factor
critical factor
crucial factor
vital factor
an essential factor
an important component of yếu tố lớn
big factor
large factor
major factor
huge factor
large elements
a giant factor
a massive factor
a great factor
huge element tố chủ yếu
key factor
major factor
key elements
a major element
primary factor một yếu tố
one factor
one element
a single element
one component
one variable
a particular element
is an element
another aspect
A major factor contributing to the failure of most digital government efforts in developing countries has been the“project management” approach. Một yếu tố chính góp phần vào sự thất bại của hầu hết các nỗ lực số hóa chính phủ ở các nước đang phát triển là cách tiếp cận" quản lý dự án".Perhaps that's[because] they'd be forced to confront 1 major factor fueling global migration: Climate change.”. Có lẽ đó là vì họ đã buộc phải đối đầu với 1 nhân tố chính thúc đẩy di cư toàn cầu: Biến đổi khí hậu.”. The Black Death of the 1340s was a major factor contributing to the Golden Horde's economic downfall. Tử thần Đen những năm 1340 là một yếu tố chủ chốt góp phần vào sự suy tàn của Kim Trướng hãn quốc. Although financial gain is seldom a major factor when they choose a career, they are adept at handling money. Mặc dù tài chính đạt được hiếm khi là một yếu tố quan trọng khi chọn nghề nghiệp, họ rất thành thạo trong việc quản lý tiền bạc. But Asia has become a major factor in the advanced economies' own growth stories. Nhưng châu Á hiện đang trở thành một nhân tố chính trong những câu chuyện tăng trưởng của các nền kinh tế tiên tiến.
A major factor involved in the decision of which locking system to purchase is often influenced by how long the owner intends to keep the property. Một yếu tố chính liên quan đến quyết định mua hệ thống khóa nào thường bị ảnh hưởng bởi thời gian chủ sở hữu dự định giữ tài sản.A major factor holding back development of wearable biosensors for health monitoring is the lack of a lightweight, long-lasting power supply. Một yếu tố chính cản trở sự phát triển của cảm biến sinh học đeo trên người để theo dõi sức khỏe là thiếu nguồn cung cấp năng lượng kéo dài.The increasing development of tourism became a major factor in the rapid development of the economy of Macau. Sự phát triển ngày càng tăng của du lịch trở thành một yếu tố chính trong sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế Ma Cao. Beijing's action alarmed Tokyo and was a major factor in the decision of the Japanese government to release the captain. Hành động của Bắc Kinh đã gây báo động cho Tokyo và là một yếu tố chính trong việc chính phủ Nhật quyết định trả tự do cho viên thuyền trưởng TQ. Price is a major factor that determines which fresh fruit is chosen. Giá là một trong những yếu tố chính quyết định loại trái cây tươi nào được chọn. A major factor driving Russian interest in Greece is the country's strategic position in the eastern Mediterranean. Một nhân tố lớn quyết định lợi ích của Nga tại Hy Lạp là vị trí chiến lược của nước này ở phía Đông Địa Trung Hải.Obesity is clearly the major factor , they explained, but after that's taken into consideration, research indicates that Béo phì rõ ràng là yếu tố chủ chốt nhưng khi xem xét tới yếu tố này, The space in which you house and operate your business is one major factor in whether or not your business is successful. Địa điểm nơi bạn mở và hoạt động kinh doanh là một trong những nhân tố chính trong sự kinh doanh thành hay bại của bạn. A major factor in preparing a budget for the required costs of living in the UK will be the accommodation factor. . Một yếu tố quan trọng trong việc chuẩn bị ngân sách cho các chi phí cần thiết của cuộc sống ở Anh sẽ là nhân tố chỗ ở.For many international students, cost is a major factor when deciding where to study in the US. Đối với nhiều sinh viên quốc tế, chi phí là một yếu tố quan trọng khi quyết định du học tại Mỹ. A major factor you should consider when choosing an eye doctor is the recommendation of that doctor by friends, family members and coworkers. Một yếu tố chính bạn nên cân nhắc khi chọn bác sĩ nhãn khoa là khuyến cáo của bác sĩ đó bởi bạn bè, thành viên trong gia đình hoặc đồng nghiệp.A major factor in creating lasting, positive change in Một nhân tố chính tạo nên những thay đổi tích cựcA major factor in how human sleep is regulated is exposure to light or to darkness. Một yếu tố quan trọng trong cách con người ngủ được là tiếp xúc với ánh sáng hoặc bóng tối.Which is why greenhouse farming has become a major factor in the food supply of the developed world. Đó là lý do tại sao nhà kính nông nghiệp đã trở thành một yếu tố quan trọng trong việc cung cấp lương thực của các nước phát triển. A major factor in the development of Western Europe was the gradual perception of the utility of research in pure science. Một nhân tố chủ yếu của sự phát triển của Tây Âu là sự dần dần hiểu được tính hữu dụng của việc ngiên cứu các khoa học thuần tuý.
Display more examples
Results: 551 ,
Time: 0.0914